Thép tròn đặc phi 4 (sắt tròn đặc D4) là thanh thép carbon tiết diện tròn trơn đặc ruột có đường kính danh nghĩa 4.0 mm, sản xuất theo quy chuẩn cán nóng hoặc kéo nguội đạt mác thép SS400, S45C và CT3 theo tiêu chuẩn JIS G3101 và ASTM A36. Trong năm 2026, dòng thép láp tròn phi 4 giữ vai trò chủ lực trong gia công tiện chốt cơ khí chính xác, chế tạo đinh tán và liên kết giằng kết cấu. Tại kho Kim Khí Vina Thủ Đức, đơn giá thép tròn đặc phi 4 duy trì mức 16.300 – 24.500 VNĐ/kg kèm đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và dịch vụ cắt chặt chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật.
- Định danh quy cách: Thép tròn đặc phi 4 sở hữu đường kính 4.0 mm, chiều dài tiêu chuẩn 6.000 mm/cây, trọng lượng barem danh nghĩa 0.0987 kg/mét (tương đương 0.59 kg/cây 6m) và chiều dài quy đổi đạt 10.13 mét/kg.
- Mặt bằng giá 2026: Giá thép tròn đặc phi 4 đen dao động từ 16.300 – 17.500 VNĐ/kg; thép tròn mạ kẽm điện phân từ 19.500 – 21.000 VNĐ/kg; thép tròn mạ kẽm nhúng nóng từ 22.500 – 24.500 VNĐ/kg.
- Phân loại bề mặt: 3 nhóm bề mặt phục vụ chuyên biệt gồm thép đen (cơ khí trong nhà), mạ kẽm điện phân 15 – 25 µm (nội thất, thẩm mỹ) và mạ kẽm nhúng nóng 45 – 65 µm theo chuẩn ASTM A123 (chống rỉ sét ngoài trời trên 50 năm).
- Chính sách kho bãi: Kim Khí Vina duy trì trữ lượng hàng sẵn trên 500 tấn tại kho Thủ Đức, hỗ trợ cắt lẻ dung sai ±1.0 mm và vận chuyển giao hàng trong 24 giờ cho các tỉnh Nam Bộ.

Bảng báo giá thép tròn đặc phi 4 hôm nay tại kho Kim Khí Vina
Mức giá thép tròn đặc phi 4 (sắt tròn đặc D4) hôm nay dao động từ 16.300 VNĐ/kg đến 24.500 VNĐ/kg tùy thuộc vào quy cách xử lý bề mặt đen cán nóng, mạ kẽm điện phân hay mạ kẽm nhúng nóng chống ăn mòn. Kim Khí Vina trực tiếp phân phối và gia công tại kho Thủ Đức, tối ưu 15% chi phí trung gian cho các xưởng cơ khí và nhà thầu xây dựng.
Dưới đây là bảng giá thép tròn đặc phi 4 quy cách cây 6m tiêu chuẩn được cập nhật mới nhất:
| Chủng Loại Bề Mặt | Kích Thước Tiết Diện | Trọng Lượng (kg/cây 6m) | Đơn Giá (VNĐ/kg) | Thành Tiền (VNĐ/cây 6m) | Xuất Xứ & Tiêu Chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc phi 4 đen | D4 x 6.000 mm | 0.59 kg | 16.300 – 17.500 | 9.600 – 10.300 | Hòa Phát, Pomina / JIS G3101 |
| Thép tròn đặc phi 4 mạ kẽm điện phân | D4 x 6.000 mm | 0.59 kg | 19.500 – 21.000 | 11.500 – 12.400 | Kim Khí Vina / TCVN 5408 |
| Thép tròn đặc phi 4 mạ kẽm nhúng nóng | D4 x 6.000 mm | 0.61 kg | 22.500 – 24.500 | 13.700 – 14.900 | Kim Khí Vina / ASTM A123 |
Lưu ý về báo giá: Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 8% – 10% và chi phí vận chuyển đường dài. Kim Khí Vina áp dụng chính sách chiết khấu từ 3% đến 5% cho đơn hàng dự án từ 500kg trở lên và cam kết giao hàng trong 24 giờ tại khu vực TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai.

📞 LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG & NHẬN CHIẾT KHẤU MẠ KẼM TỐT NHẤT HÔM NAY
Đơn giá mạ kẽm nhúng nóng biến động liên tục theo khối lượng và quy cách vật tư. Để nhận bảng báo giá chi tiết kèm mức chiết khấu thương mại tốt nhất cho công trình của bạn, vui lòng liên hệ nhanh qua các kênh sau:
Tham khảo giá nhiều sản phẩm khác cùng loại
Bảng barem quy cách và trọng lượng thép tròn đặc phi 4 chuẩn TCVN, JIS
Một cây thép tròn đặc phi 4 tiêu chuẩn dài 6m có trọng lượng danh nghĩa là 0.59 kg/cây, tương đương 0.0987 kg/mét, và 1kg sắt tròn đặc D4 có chiều dài xấp xỉ 10.13 mét. Việc nắm vững barem khối lượng giúp kỹ sư dự toán bóc tách chính xác khối lượng vật tư và kiểm soát dung sai khi giao nhận hàng tại công trình.
Khối lượng lý thuyết của thép tròn trơn được tính toán theo công thức chuẩn: W = d² / 162 (trong đó d là đường kính tính bằng milimet). Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết đối chiếu theo tiêu chuẩn JIS G3101 và TCVN 1651-1:2018:
| Chỉ Số Kỹ Thuật | Giá Trị Danh Nghĩa | Dung Sai Cho Phép | Tiêu Chuẩn Áp Dụng |
|---|---|---|---|
| Đường kính ngoài (d) | 4.0 mm | ± 0.05 mm | JIS G3101 / ASTM A36 |
| Chiều dài cây tiêu chuẩn (L) | 6.000 mm (6m) | ± 10 mm | TCVN 1651-1:2018 |
| Trọng lượng mét tới | 0.0987 kg/m | ± 3% | Barem kỹ thuật kim khí |
| Trọng lượng cây 6m | 0.592 kg/cây | ± 3% | Quy chuẩn xuất xưởng |
| Chiều dài trên 1 kg sắt D4 | 10.13 mét/kg | — | Quy đổi lý thuyết |
| Khối lượng riêng vật liệu | 7.850 kg/m³ | — | Thép carbon kết cấu |

Đối với các đơn hàng gia công cơ khí chính xác, Kim Khí Vina cung cấp dòng thép láp tròn phi 4 kéo nguội bề mặt sáng bóng, kiểm soát dung sai nghiêm ngặt cấp h9 đến h11 nhằm lắp vừa khít vào các đồ gá tiện CNC.
Phân loại thép tròn đặc phi 4: Đen cán nóng, mạ kẽm điện phân và nhúng nóng
Thép tròn đặc phi 4 được phân chia thành 3 nhóm sản phẩm chính dựa trên công nghệ xử lý bề mặt nhằm đáp ứng điều kiện vận hành từ dân dụng đến môi trường hóa chất ăn mòn cao:
| Chủng Loại Thép D4 | Công Nghệ Bề Mặt | Độ Dày Lớp Kẽm | Tuổi Thọ Môi Trường | Ứng Dụng Tiêu Biểu |
|---|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc đen | Cán nóng phôi SS400 | 0 µm (Không mạ) | 5 – 10 năm trong nhà | Gia công tiện chốt, cốt đinh tán |
| Thép mạ kẽm điện phân | Điện phân kết tủa | 15 – 25 µm | 10 – 20 năm dân dụng | Khung giá kệ nội thất, móc treo |
| Thép mạ kẽm nhúng nóng | Nhúng kẽm nóng chảy 450°C | 45 – 65 µm | Trên 50 năm ngoài trời | Công trình biển, trạm biến áp, giá đỡ pin |

Thép tròn đặc phi 4 đen (Cán nóng nguyên bản)
Sản phẩm giữ nguyên lớp oxit sắt màu xanh đen tự nhiên sau quá trình cán nóng từ phôi thép carbon SS400 hoặc CT3. Đây là chủng loại có giá thành thấp nhất, độ dẻo cao, thuận tiện cho thao tác cắt gọt, uốn góc 180 độ và hàn liên kết kết cấu. Sản phẩm được sử dụng phổ biến trong kết cấu chìm bên trong bê tông hoặc các cấu kiện cơ khí được sơn chống rỉ hoàn thiện.
Thép tròn đặc phi 4 mạ kẽm điện phân
Bề mặt thanh thép được phủ một lớp kẽm mỏng có độ dày từ 15 µm đến 25 µm bằng phản ứng điện phân kết tủa. Lớp mạ điện phân có bề mặt sáng mịn, tính thẩm mỹ cao và không làm thay đổi biên dạng kích thước danh nghĩa của đường kính 4mm. Thép tròn mạ điện phân phù hợp cho ngành nội thất, khung giá kệ trưng bày và linh kiện lắp đặt trong nhà khô ráo.
Thép tròn đặc phi 4 mạ kẽm nhúng nóng
Cây thép sau khi làm sạch bề mặt được nhúng chìm trong bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ 450°C theo tiêu chuẩn mạ kẽm nhúng nóng ASTM A123 và ISO 1461, tạo ra lớp hợp kim kẽm dày từ 45 µm đến 65 µm bám chặt vào kim loại nền. Lớp mạ nhúng nóng mang lại tuổi thọ bảo vệ kết cấu vượt mốc 50 năm, chống ăn mòn hiệu quả trước sương muối biển, nước mưa axit và hóa chất công nghiệp.
Đặc tính kỹ thuật và ứng dụng của láp tròn phi 4 trong gia công cơ khí chính xác
Thép láp tròn phi 4 (thép tròn trơn phi 4) mác thép SS400, S45C và CT3 sở hữu giới hạn chảy trên 245 MPa cùng độ bền kéo từ 400 MPa đến 510 MPa, cho phép gia công tiện phay mài nhẵn mà không biến dạng cấu trúc phân tử kim loại.
Nhờ đặc tính dẻo dai kết hợp độ cứng bề mặt ổn định, thép láp phi 4 giữ vai trò then chốt trong nhiều lĩnh vực kỹ thuật:
- Gia công chốt định vị và trục máy mini: Cây láp tròn S45C được tiện ren, tôi cao tần đầu trục để làm trục dẫn hướng, chốt cavet cho cụm truyền động chính xác.
- Sản xuất đinh tán, bu lông nhỏ và ty ren D4: Thép tròn SS400 dễ uốn lạnh và dập đầu đinh tán chịu lực mà không nứt bề mặt.
- Thanh giằng phụ trợ và hoa văn sắt nghệ thuật: Kết hợp cùng thép hình V, thép vuông để chế tạo khung bảo vệ cửa sổ, lan can cầu thang và đồ mỹ nghệ kim loại.
- Sản xuất phụ kiện lò xo và móc treo công nghiệp: Cung cấp phôi thép kéo nguội có giới hạn đàn hồi cao cho xưởng dập phụ tùng xe máy và thiết bị điện dân dụng.

Tiêu chuẩn sản xuất ASTM A36, JIS G3101 và chứng nhận chất lượng CO/CQ
Toàn bộ sản phẩm thép tròn đặc phi 4 cung ứng bởi Kim Khí Vina đều trải qua quy trình kiểm chuẩn theo 3 bộ tiêu chuẩn luyện kim quốc tế gồm JIS G3101 (Nhật Bản), ASTM A36 (Hoa Kỳ) và TCVN 1651-1:2018 (Việt Nam).
Bảng kiểm định cơ lý tính và giới hạn thành phần hóa học phôi thép xuất xưởng:
| Thành Phần / Chỉ Tiêu | Giới Hạn Hàm Lượng (%) | Chỉ Số Cơ Lý Tính | Giá Trị Đo Thực Tế |
|---|---|---|---|
| Carbon (C) | ≤ 0.20% | Giới hạn chảy (Yield Strength) | ≥ 245 N/mm² |
| Mangan (Mn) | 0.60 – 1.20% | Độ bền kéo đứt (Tensile Strength) | 400 – 510 N/mm² |
| Silic (Si) | ≤ 0.35% | Độ giãn dài tương đối (A5) | ≥ 21% |
| Photpho (P) & Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.045% | Thử nghiệm uốn nguội 180° | Đạt tiêu chuẩn không nứt |
Kim Khí Vina cung cấp đầy đủ bản scan gốc chứng chỉ chất lượng CO/CQ từ nhà máy sản xuất (Hòa Phát, Pomina hoặc nhà máy luyện kim nhập khẩu) cho từng mã vận đơn xuất kho, phục vụ công tác thanh quyết toán và lưu trữ hồ sơ công trình.
Lưu ý khi sử dụng và bảo quản thép tròn đặc phi 4
Để duy trì độ bền và chất lượng cơ tính tốt nhất cho thép tròn đặc phi 4 trong suốt quá trình lưu kho và gia công, kỹ sư công trình cần tuân thủ các quy tắc bảo quản tiêu chuẩn:
| Hạng Mục Kiểm Soát | Quy Chuẩn Bảo Quản Kho | Hành Động Khuyến Nghị |
|---|---|---|
| Môi trường lưu kho | Khô ráo, có mái che che mưa | Kê cao cách mặt đất tối thiểu 15 cm bằng đà gỗ |
| Điều kiện ngoài trời | Độ ẩm cao, sương muối | Ưu tiên sử dụng chủng loại mạ kẽm nhúng nóng |
| Trước khi gia công | Bề mặt thanh thép | Lau sạch dầu mỡ và bụi bẩn trước khi tiện CNC |
| Hồ sơ nghiệm thu | Nguồn gốc xuất xứ | Kiểm tra đối chiếu mác thép trên chứng chỉ CO/CQ |

Năng lực gia công cắt chặt theo quy cách và phân phối tại Kim Khí Vina
Công ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Kim Khí Vina vận hành xưởng gia công cơ khí chuyên nghiệp tại TP. Thủ Đức, trang bị hệ thống máy cưa vòng và máy đột dập CNC tự động đáp ứng cắt chặt thép tròn đặc phi 4 theo chiều dài yêu cầu từ 100mm đến 6.000mm với dung sai cắt dưới ±1.0 mm.
| Hạng Mục Gia Công | Quy Chuẩn Kỹ Thuật | Dung Sai Cho Phép | Thiết Bị Thực Hiện |
|---|---|---|---|
| Chiều dài cắt theo bản vẽ | Cắt từ 100 mm đến 6.000 mm | ± 1.0 mm | Máy cưa vòng CNC tự động |
| Độ nhẵn đầu cắt thanh | Cắt phẳng vuông góc 90° | Không ba-via | Hệ thống vát mép cơ khí |
| Quy cách đóng gói giao nhận | Bó 50 – 100 cây / kiện hàng | ± 2% khối lượng | Đai thép & màng co bảo vệ |
| Thời gian giao hàng tận nơi | Giao nhanh trong 24 giờ | Đúng hẹn 100% | Đội xe tải cẩu 2.5 – 15 tấn |
- Kho hàng trung tâm sẵn có: Tọa lạc tại số 23/23 Đường Số 12, Khu phố 2, Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức với diện tích kho bãi trên 2.000m², lưu trữ đa dạng các kích cỡ thép tròn đặc từ D4 đến D500.
- Bể mạ kẽm công nghiệp trực tiếp: Dịch vụ gia công mạ kẽm điện phân và nhúng nóng tại xưởng khép kín, tối ưu 15% chi phí gia công trung gian cho đối tác.
- Đội vận tải giao hàng 24h: Hệ thống xe cẩu tải trọng từ 2.5 tấn đến 15 tấn hỗ trợ giao hàng tận chân công trình tại khu vực Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ trong ngày.
- Bảo hành & Nghiệm thu: Hỗ trợ cắt mẫu thí nghiệm kéo nén cơ tính tại các trung tâm đo lường Quatest trước khi ký biên bản giao nhận hàng số lượng lớn.

Câu hỏi thường gặp về thép tròn đặc phi 4 (FAQ)
Dưới đây là phần giải đáp chi tiết cho các câu hỏi phổ biến nhất của khách hàng khi tìm hiểu và đặt mua sản phẩm thép tròn đặc phi 4:
1. 1kg sắt tròn đặc phi 4 bằng bao nhiêu mét?
Một kilôgam sắt tròn đặc phi 4 có chiều dài xấp xỉ 10.13 mét theo barem tiêu chuẩn ngành kim khí (tính trên khối lượng riêng 7.850 kg/m³ và trọng lượng mét tới 0.0987 kg/m).
2. Một cây thép tròn đặc phi 4 dài 6m nặng bao nhiêu kg?
Một cây thép tròn đặc phi 4 tiêu chuẩn dài 6m nặng đúng 0.59 kg/cây đối với thép đen và khoảng 0.61 kg/cây đối với thép mạ kẽm nhúng nóng do có thêm trọng lượng lớp phủ kẽm.
3. Thép tròn đặc phi 4 khác gì so với dây thép cuộn phi 4?
Thép tròn đặc phi 4 là dạng thanh thẳng (thép cây láp dài 6m), phôi thép cán nóng cứng vững, bề mặt bóng phẳng chuyên dùng để tiện, phay và gia công chi tiết máy. Ngược lại, dây thép cuộn phi 4 là dạng dây thép carbon thấp mềm dẻo đóng thành cuộn lớn từ 50kg đến 200kg, chuyên dùng để buộc đai và đan lưới xây dựng.
4. Kim Khí Vina có hỗ trợ cắt ngắn theo bản vẽ không?
Kim Khí Vina nhận cắt chặt thép tròn phi 4 theo mọi kích thước yêu cầu của khách hàng bằng máy cưa CNC tự động, đảm bảo đầu cắt phẳng nhẵn không ba-via với đơn hàng từ số lượng nhỏ đến đơn hàng công nghiệp lớn.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.