Sắt V (thép hình chữ V) là dòng thép kết cấu cán nóng có mặt cắt góc vuông 90 độ, sở hữu khả năng chịu lực nén, lực uốn và chống vặn xoắn vượt trội trong thi công giàn khung nhà tiền chế, cột truyền tải điện và gia công phụ kiện cơ khí. Cập nhật hôm nay năm 2026, giá thép hình chữ V tại hệ thống kho Kim Khí Vina dao động từ 15.500 – 17.900 VNĐ/kg đối với thép đen và từ 22.000 – 28.000 VNĐ/kg đối với hàng mạ kẽm nhúng nóng chuẩn ASTM A123. Tài liệu dưới đây cung cấp đầy đủ bảng giá chi tiết theo cây, barem quy cách kích thước từ V25 đến V100 và hướng dẫn nghiệm thu vật tư thực tế tại công trình.

  • Đơn giá cạnh tranh: Giá sắt V đen dao động từ 15.500 – 17.900 VNĐ/kg, hàng mạ kẽm nhúng nóng từ 22.000 – 28.000 VNĐ/kg.
  • Quy cách đa dạng: Đầy đủ kích thước từ V25x25 đến V100x100 với độ dày cánh từ 2mm đến 12mm, chiều dài thanh tiêu chuẩn 6m và 12m.
  • Barem trọng lượng chuẩn: Trọng lượng cây V50x50x4mm đạt 18.36 kg/cây 6m, cây V40x40x4mm đạt 14.52 kg/cây 6m với dung sai tiêu chuẩn JIS G3101 trong giới hạn ± 5%.
  • Năng lực tổng kho: Sẵn sàng 5.000 tấn thép hình, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ chính hãng Hòa Phát, An Khánh, hỗ trợ cắt xả và giao hàng 24h toàn miền Nam.

Bảng giá thép hình V, sắt V mới nhất hôm nay (V3, V4, V5, V40, V50, V100)

Giá sắt V hôm nay dao động từ 15.500 – 17.900 VNĐ/kg đối với thép đen, từ 18.100 – 21.900 VNĐ/kg đối với mạ kẽm điện phân, và từ 22.000 – 28.000 VNĐ/kg đối với thép hình V mạ kẽm nhúng nóng. Mức giá tính theo cây tiêu chuẩn 6m thay đổi phụ thuộc vào độ dày cánh (ly) và thương hiệu sản xuất (Hòa Phát, An Khánh, VinaOne, Đa Hội).

Bó thép hình V và sắt V mạ kẽm nhúng nóng lưu kho tại Kim Khí Vina
Kho thép hình V và sắt V mạ kẽm nhúng nóng chuẩn quy cách tại tổng kho Kim Khí Vina

Quy cách (Cạnh x Dày)Trọng lượng (kg/cây 6m)Giá sắt V đen (VNĐ/cây)Giá mạ kẽm nhúng nóng (VNĐ/cây)
Thép V30 x 30 x 3mm (V3)8.16135.000 – 150.000195.000 – 225.000
Thép V40 x 40 x 3mm (V4)11.04180.000 – 205.000260.000 – 305.000
Thép V40 x 40 x 4mm (V4)14.52235.000 – 265.000345.000 – 400.000
Thép V50 x 50 x 3mm (V5)13.98225.000 – 255.000330.000 – 385.000
Thép V50 x 50 x 4mm (V5)18.36295.000 – 335.000430.000 – 505.000
Thép V50 x 50 x 5mm (V5)22.62365.000 – 410.000530.000 – 620.000
Thép V63 x 63 x 5mm (V63)28.92465.000 – 525.000675.000 – 795.000
Thép V75 x 75 x 6mm (V75)40.80655.000 – 740.000950.000 – 1.120.000
Thép V100 x 100 x 8mm (V100)73.201.180.000 – 1.330.0001.710.000 – 2.010.000

Lưu ý về đơn giá: Bảng báo giá thép hình V trên đã bao gồm thuế VAT 10%, áp dụng cho cây nguyên chuẩn 6m. Quý khách có thể xem bảng tổng hợp báo giá sắt thép mới nhất hoặc liên hệ trực tiếp hotline để nhận chiết khấu thương mại tốt nhất cho đơn hàng dự án từ 5 tấn trở lên.

📞 LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG & NHẬN CHIẾT KHẤU MẠ KẼM TỐT NHẤT HÔM NAY

Đơn giá mạ kẽm nhúng nóng biến động liên tục theo khối lượng và quy cách vật tư. Để nhận bảng báo giá chi tiết kèm mức chiết khấu thương mại tốt nhất cho công trình của bạn, vui lòng liên hệ nhanh qua các kênh sau:

💬 Chat Zalo hỗ trợ nhanh 24/7: Nhắn tin Zalo (0981.136.896)

Báo giá sắt V3, V4, V5 bao nhiêu tiền 1 cây?

Các dòng sắt góc cỡ nhỏ và trung bình chiếm tới 70% nhu cầu thi công dân dụng và nhà xưởng:

  • Sắt V3 giá bao nhiêu: Cây sắt V30x30x3mm dài 6m có giá từ 135.000 – 150.000 VNĐ/cây hàng đen và từ 195.000 – 225.000 VNĐ/cây hàng mạ kẽm nhúng nóng.
  • Sắt V4 giá bao nhiêu: Cây sắt V40x40 độ dày từ 3mm đến 4mm có giá từ 180.000 – 265.000 VNĐ/cây hàng đen.
  • Sắt V5 bao nhiêu tiền 1 cây: Cây sắt V50x50 độ dày từ 3mm đến 5mm có giá dao động từ 225.000 – 410.000 VNĐ/cây đối với thép đen, và từ 330.000 – 620.000 VNĐ/cây đối với thép mạ kẽm nhúng nóng.

Bảng tra quy cách, kích thước và trọng lượng sắt V chuẩn TCVN

Một cây sắt V tiêu chuẩn có chiều dài là 6 mét hoặc 12 mét, với trọng lượng dao động từ 6.72 kg/cây (đối với V25x25x3mm) đến trên 145 kg/cây (đối với V150x150x12mm) theo tiêu chuẩn TCVN 1651-85 và JIS G3101. Dung sai trọng lượng của thép đúc cán nóng nằm trong biên độ cho phép ± 5%.

Bảng barem kích thước và trọng lượng sắt V từ V25 đến V100

Ký hiệu quy cáchKích thước cạnh (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/m)Trọng lượng cây 6m (kg)
V25x2525 x 253.01.126.72
V30x30 (V3)30 x 303.01.368.16
V40x40 (V4)40 x 403.01.8411.04
V40x40 (V4)40 x 404.02.4214.52
V50x50 (V5)50 x 503.02.3313.98
V50x50 (V5)50 x 504.03.0618.36
V50x50 (V5)50 x 505.03.7722.62
V63x6363 x 635.04.8228.92
V75x7575 x 756.06.8040.80
V100x100100 x 1008.012.2073.20

Giải đáp nhanh: 1 cây sắt V5 nặng bao nhiêu kg?

Trọng lượng cây sắt V50x50 dài 6m phụ thuộc chính xác vào độ dày cánh:

  • Thép V50x50x3mm: Nặng 13.98 kg/cây (tương đương 2.33 kg/m).
  • Thép V50x50x4mm: Nặng 18.36 kg/cây (tương đương 3.06 kg/m).
  • Thép V50x50x5mm: Nặng 22.62 kg/cây (tương đương 3.77 kg/m).

Công thức tính trọng lượng thép góc chữ V

Để tính nhanh khối lượng thanh thép góc hình chữ V khi không có sẵn bảng tra barem, áp dụng công thức tiêu chuẩn kết cấu:

Trọng lượng (kg/m) = (Chiều rộng 2 cạnh – Độ dày) x Độ dày x 0.00785
Trong đó: Chiều rộng cạnh và độ dày tính theo đơn vị milimet (mm).

Phân loại các dòng thép hình chữ V: Đen, Mạ Kẽm Điện Phân, Mạ Kẽm Nhúng Nóng, V Inox

Thép hình chữ V trên thị trường phân thành 4 chủng loại chính dựa trên công nghệ xử lý bề mặt và vật liệu phôi: thép V cán nóng nguyên bản (thép đen), mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng và thép góc V inox 201/304. Từng dòng sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn chịu lực và môi trường ăn mòn chuyên biệt.

Thép hình V đen (Cán nóng nguyên bản)

Thép V đen sở hữu màu xanh đen đặc trưng từ lớp oxit sắt sau quá trình cán nóng ở nhiệt độ trên 1.000°C. Phôi thép đạt tiêu chuẩn mác thép SS400, A36, Q235B hoặc CT3.

  • Ưu điểm: Giá thành đầu tư thấp nhất, tính dẻo cao, độ bám mối hàn hoàn hảo, dễ cắt đột lỗ và tạo hình.
  • Hạn chế: Dễ bị oxy hóa bề mặt thành rỉ sét khi tiếp xúc với không khí ẩm hoặc nước mưa.
  • Môi trường sử dụng: Kết cấu khung dầm bên trong nhà xưởng có mái che, khung bệ đỡ máy móc kín, hoặc các cấu kiện được sơn chống rỉ 2 thành phần trước khi lắp dựng.

Thép hình V mạ kẽm điện phân

Thanh thép đen được phủ một lớp kẽm mỏng từ 15 – 25 micromet thông qua phản ứng điện phân kết tủa kẽm lên bề mặt kim loại.

  • Đặc tính: Bề mặt sáng bóng, nhẵn mịn, độ hoàn thiện thẩm mỹ cao.
  • Ứng dụng: Khung kệ trưng bày hàng hóa, hệ thống đỡ ống gió điều hòa nhẹ, lan can nội thất hoặc công trình dân dụng trong nhà.

Thép hình V mạ kẽm nhúng nóng tiêu chuẩn ASTM A123

Đây là giải pháp xử lý bề mặt cao cấp nhất cho kết cấu thép công trình ngoài trời. Thanh thép góc V sau khi tẩy rỉ axit được nhúng hoàn toàn trong bể kẽm nóng chảy 450°C, tạo lớp hợp kim kẽm-sắt bền chắc liên kết phân tử với bề mặt thép có độ dày từ 75 – 100 micromet.

Thanh thép hình V mạ kẽm nhúng nóng chống ăn mòn tiêu chuẩn ASTM A123
Bề mặt thanh thép V mạ kẽm nhúng nóng dày 75-100 micromet chống ăn mòn trên 50 năm

Giải pháp độ bền 50 năm: Lớp mạ kẽm nhúng nóng ngăn chặn hoàn toàn sự xâm thực của hơi muối biển, hóa chất công nghiệp và độ ẩm cao mà không cần sơn sửa bảo trì định kỳ. Quý khách có thể tham khảo bảng giá thép v mạ kẽm nhúng nóng chi tiết tại Kim Khí Vina để tối ưu ngân sách vật tư.

Thép V Inox (V3 inox, V4 inox 201/304) và Thép V Đa Hội

  • Thanh V Inox 201/304: Kháng axit và chống oxy hóa tuyệt đối, bề mặt xước hairline hoặc bóng gương, chuyên dùng trong nhà máy chế biến thực phẩm, phòng sạch và phụ kiện kiến trúc cao cấp.
  • Thép V Đa Hội (Thép tổ hợp): Dòng thép cán lại từ phôi nguyên liệu trong nước, giá thành rẻ, độ dày dung sai lớn hơn hàng nhà máy chính hãng, thích hợp làm hàng rào tạm, khung giàn giáo phụ trợ hoặc các hạng mục không yêu cầu chịu lực kết cấu phức tạp.

Ứng dụng thực tế của sắt V trong gia công cơ khí và xây dựng kết cấu

Nhờ tiết diện góc vuông 90 độ có khả năng chịu lực nén, lực uốn và chống vặn xoắn vượt trội, sắt V được ứng dụng phổ biến trong chế tạo vì kèo mái, cột tháp truyền tải điện, khung sàn công nghiệp và hệ phụ kiện liên kết bản mã.

Gia công vì kèo thép V và khung nhà tiền chế

Thi công lắp dựng khung vì kèo mái bằng thanh sắt chữ V tại nhà xưởng công nghiệp
Ứng dụng sắt V làm khung vì kèo mái chịu lực cho dự án nhà xưởng công nghiệp

Trong xây dựng công nghiệp, các dòng V50x50, V63x63, V75x75 và V100x100 đóng vai trò cốt lõi trong hệ thống kết cấu chịu lực, kết hợp cùng bảng tra giá thép hình i và bảng giá thép hình u để hoàn thiện khung dầm chịu lực:

  • Vì kèo mái không gian: Ghép đôi các thanh thép hình chữ V tạo thành thanh giàn thượng, giàn hạ chịu kéo và nén liên tục.
  • Hệ giằng chéo chống rung: Giằng mái, giằng cột nhà xưởng giúp hấp thụ lực gió giật và phân bổ tải trọng rung lắc đều xuống móng.
  • Cột tháp truyền tải điện cao thế và viễn thông: 100% sử dụng các dòng thép hình mạ kẽm nhúng nóng liên kết bu lông chịu lực cường độ cao để chống chọi bão gió ngoài trời suốt nhiều thập kỷ.

Chế tạo phụ kiện Pat V, bản mã và cơ khí chính xác

Thanh thép góc dễ dàng cắt ngắn và gia công đột lỗ thành các phụ kiện liên kết trong thi công:

  • Gia công Pat V liên kết: Cắt khúc thanh V từ 10cm – 30cm, đột lỗ tròn hoặc lỗ oval để làm bọ kẹp liên kết xà gồ C, Z vào dầm kèo chính hoặc kết nối dầm thép hình I, H vào trụ bê tông.
  • Khung gầm và bệ đỡ máy công nghiệp: Định hình khung chịu tải trọng tĩnh và động cho máy phát điện, máy nén khí, băng chuyền nhà xưởng.
  • Dân dụng và PCCC: Làm khung cầu thang thoát hiểm ngoài trời, khung lan can bảo vệ, hệ sàn thao tác grating và giá kệ kho hàng công nghiệp.

Dịch vụ gia công cắt đột chuyên nghiệp tại xưởng Kim Khí Vina

Để tối ưu thời gian lắp dựng tại công trường, Kim Khí Vina cung cấp dịch vụ gia công trọn gói theo bản vẽ kỹ thuật:

  • Cắt Laser / Plasma CNC: Đảm bảo mạch cắt phẳng mịn, đúng chuẩn kích thước thiết kế, dung sai dưới 1mm.
  • Đột lỗ bu lông: Đột lỗ tự động chính xác vị trí tâm bu lông, triệt tiêu ba via.
  • Chấn góc V phi tiêu chuẩn: Chấn tạo hình các góc V lệch cạnh (V không đều cạnh) từ thép tấm SS400 theo yêu cầu riêng.

Kinh nghiệm kiểm tra chất lượng và bảo quản thanh sắt chữ V tại công trình

Quy trình nghiệm thu thanh sắt chữ V tại bãi giao nhận công trình yêu cầu thực hiện 3 bước kiểm tra bắt buộc: đo độ dày cánh bằng thước panme kỹ thuật số, cân đối chiếu trọng lượng thực tế với bảng barem nhà máy, và kiểm tra tem nhãn chứng chỉ xuất xưởng CO/CQ.

Quy trình nghiệm thu kích thước và barem tại bãi giao hàng

  • Đo độ dày cánh và kích thước 2 cạnh: Sử dụng thước kẹp điện tử panme đo tối thiểu 3 vị trí (đầu, giữa và cuối thân cây). Dung sai độ dày cho phép theo tiêu chuẩn JIS G3101 không được vượt quá ± 5%.
  • Kiểm tra độ thẳng và góc vuông: Đặt thước ê ke vuông 90 độ vào góc trong của thanh thép. Toàn bộ thân cây thép không được cong vênh hình yên ngựa hoặc vặn xoắn quá giới hạn 2mm trên mỗi mét dài.
  • Đối chiếu mác thép và tem nhãn: Các thương hiệu uy tín (Hòa Phát, An Khánh, Tisco, VinaOne) đều in dập nổi ký hiệu thương hiệu, mác thép (SS400, A36) và số lô trên thân cây cùng tem xuất kho rõ ràng.

Nguyên tắc kê đệm và bảo quản chống gỉ sét tại kho bãi

Bảo quản không đúng cách dễ khiến thép bị hoen ố vàng và giảm tiết diện chịu lực:

  • Kê cao cách mặt đất tối thiểu 15 – 30cm: Sử dụng đà gỗ hoặc gối kê bê tông, tuyệt đối không đặt trực tiếp bó thép lên nền đất ẩm hoặc nền xi măng ẩm ướt.
  • Xếp úp mặt chữ V: Luôn xếp úp thanh thép góc hoặc xếp đan so le hai đầu để nước mưa thoát hoàn toàn, ngăn chặn tình trạng đọng nước trong lòng rãnh gây rỉ sét cục bộ.
  • Phân loại theo khu vực lưu kho: Tách biệt thép đen, thép mạ kẽm và các phụ kiện cơ khí. Tuyệt đối không để chung trong kho chứa hóa chất, axit tẩy rửa hoặc khu vực phát tán bụi than, xi măng.
  • Phủ bạt thông thoáng: Với thép lưu ngoài trời quá 30 ngày, cần che chắn bằng bạt chống thấm nhưng giữ khoảng hở hai đầu hồi để không khí lưu thông, tránh hiện tượng đọng sương hấp hơi.

Năng lực cung cấp sắt thép hình V tại đại lý Kim Khí Vina

Kim Khí Vina là tổng đại lý phân phối cấp 1 các dòng sắt thép hình V, thép góc cán nóng và mạ kẽm chính hãng từ các tập đoàn luyện kim lớn như Hòa Phát, An Khánh, Tisco, VinaOne với năng lực kho bãi thường trực trên 5.000 tấn vật tư.

Với hơn 10 năm đồng hành cùng hàng nghìn nhà thầu cơ khí và xây dựng kết cấu tại khu vực phía Nam, chúng tôi xây dựng quy trình cung ứng khép kín:

  • Chứng chỉ CO/CQ chuẩn nhà máy: 100% lô hàng xuất kho đều đi kèm đầy đủ chứng nhận xuất xứ (CO) và chứng chỉ chất lượng xuất xưởng (CQ) chính thức từ nhà máy sản xuất.
  • Đa dạng quy cách sẵn kho: Lưu kho đầy đủ dải quy cách từ V25x25 đến V200x200 với độ dày phong phú (2mm – 25mm), sẵn sàng cung cấp cả thép đen lẫn thép mạ kẽm nhúng nóng giao ngay.
  • Hệ thống xe cẩu giao hàng thần tốc trong 24h: Đội xe tải gắn cẩu tự hành từ 3.5 tấn đến 30 tấn đáp ứng vận chuyển an toàn, giao trực tiếp đến tận chân công trình tại TPHCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bà Rịa – Vũng Tàu.
  • Dịch vụ gia công tích hợp tại xưởng: Hỗ trợ cắt xả khẩu độ theo yêu cầu bản vẽ, đột lỗ bản mã, chấn dập liên kết, giúp chủ thầu tiết kiệm tối đa thời gian lắp ráp thực tế.

Địa chỉ tổng kho và văn phòng điều hành: 23/23 Đường Số 12, Khu phố 2, Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TPHCM.
Hotline báo giá nhanh & tư vấn kỹ thuật 24/7: 0909.555.988 – 0938.072.729.

📞 LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG & NHẬN CHIẾT KHẤU MẠ KẼM TỐT NHẤT HÔM NAY

Đơn giá mạ kẽm nhúng nóng biến động liên tục theo khối lượng và quy cách vật tư. Để nhận bảng báo giá chi tiết kèm mức chiết khấu thương mại tốt nhất cho công trình của bạn, vui lòng liên hệ nhanh qua các kênh sau:

💬 Chat Zalo hỗ trợ nhanh 24/7: Nhắn tin Zalo (0981.136.896)

Câu hỏi thường gặp về sắt V và thép hình V (FAQ)

Thép V tiếng Anh là gì?

Thép hình V trong tiếng Anh kỹ thuật xây dựng được gọi là Angle Bar, Angle Steel hoặc Equal Angle (đối với thép góc đều cạnh). Với các dòng thép chữ V có hai cạnh không bằng nhau, thuật ngữ chuyên ngành là Unequal Angle Steel hoặc L-Beam.

Sắt V và thép hình chữ V khác nhau như thế nào?

Sắt V và thép hình V thực chất là cùng một sản phẩm thép góc cán nóng có tiết diện hình chữ V vuông góc 90 độ. Trong giao dịch dân dụng hàng ngày, thợ cơ khí và người dân quen gọi là sắt V, trong khi các kỹ sư kết cấu và hồ sơ thiết kế kỹ thuật sử dụng tên định danh chuẩn là thép hình V hoặc thép góc L theo TCVN 1651-85.

1 cây sắt V dài bao nhiêu mét? Có hỗ trợ cắt theo kích thước không?

Chiều dài quy cách tiêu chuẩn của một cây sắt V xuất xưởng là 6 mét hoặc 12 mét. Tại kho Kim Khí Vina, chúng tôi cung cấp dịch vụ cắt CNC và cưa đầu chính xác theo kích thước lẻ của bản vẽ công trình (ví dụ: cắt thanh 1.2m, 2.5m, 3m) giúp nhà thầu thi công lắp ghép ngay tại hiện trường.

Sắt V lỗ và sắt V đúc cán nóng khác nhau ở điểm nào?

Sắt V lỗ là thép dập nguội mỏng (độ dày 1.5mm – 2.0mm) được đột sẵn các hàng lỗ oval dọc thân để bắt ốc làm kệ sắt lưu trữ đồ nhẹ, trong khi sắt V đúc cán nóng là thép kết cấu đặc (độ dày từ 3mm – 25mm) chuyên dùng làm khung chịu lực nhà xưởng, cầu trục và cột điện cao thế. Tuyệt đối không dùng sắt V lỗ thay thế cho thép V đúc trong các cấu kiện chịu lực chính.

-5%
Giá gốc là: 19.000 ₫.Giá hiện tại là: 18.000 ₫.
-5%
Giá gốc là: 19.600 ₫.Giá hiện tại là: 18.600 ₫.
-5%
Giá gốc là: 19.000 ₫.Giá hiện tại là: 18.000 ₫.
-5%
Giá gốc là: 19.000 ₫.Giá hiện tại là: 18.000 ₫.
-3%
Giá gốc là: 18.500 ₫.Giá hiện tại là: 18.000 ₫.
-5%
Giá gốc là: 19.000 ₫.Giá hiện tại là: 18.000 ₫.
-5%
Giá gốc là: 19.400 ₫.Giá hiện tại là: 18.400 ₫.
-5%
Giá gốc là: 19.400 ₫.Giá hiện tại là: 18.400 ₫.
-5%
Giá gốc là: 19.900 ₫.Giá hiện tại là: 18.900 ₫.
-5%
Giá gốc là: 19.600 ₫.Giá hiện tại là: 18.600 ₫.
-5%
Giá gốc là: 19.000 ₫.Giá hiện tại là: 18.000 ₫.
-5%
Giá gốc là: 19.900 ₫.Giá hiện tại là: 18.900 ₫.
Hotline: 0981136896
Gọi Ngay 1
Hotline: 0927333367
Gọi Ngay 2
Hotline: 0928333367
Gọi Ngay 3
Zalo