Thép Tròn Đặc Phi 10

Giá gốc là: 19.300 ₫.Giá hiện tại là: 18.300 ₫.

  • ✔️ Tên sản phẩm: Thép tròn đặc phi 10 (Sắt tròn trơn D10).
  • ✔️ Đường kính danh nghĩa: 10.0 mm (Dung sai kích thước ±0.3mm).
  • ✔️ Trọng lượng tiêu chuẩn: 0.617 kg/m (Cây 6m chuẩn = 3.70 kg).
  • ✔️ Chiều dài cây: 6.0 mét/cây (Nhận cưa cắt xả khúc & tiện ren bu lông theo bản vẽ).
  • ✔️ Mác thép cung cấp: SS400, CT3, S45C, C45, CB300-V.
  • ✔️ Tiêu chuẩn kỹ thuật: JIS G3101, JIS G4051 (Nhật Bản), ASTM A36, TCVN 1651:2018.
  • ✔️ Chủng loại bề mặt: Hàng Đen cán nóng, Mạ kẽm điện phân & Mạ kẽm nhúng nóng.
  • ✔️ Xuất xứ thương hiệu: Hòa Phát, Miền Nam, Việt Nhật & Hàng nhập khẩu (100% CO/CQ).
  • 🚚 Vận chuyển: Xe cẩu tự hành giao hàng nhanh trong 24h tận chân công trình.
Hotline: 0981136896

Thép tròn đặc phi 10 (sắt tròn trơn D10) là dòng thép kết cấu đặc ruột có đường kính mặt cắt 10mm, sở hữu khả năng chịu uốn kéo tốt, bề mặt nhẵn bóng dễ tiện ren và hàn nối trong gia công bu lông neo móng, ty treo, con lăn cơ khí và cốt thép đan sàn bê tông. Cập nhật hôm nay năm 2026, giá thép tròn đặc phi 10 dao động từ 15.500 – 18.300 VNĐ/kg đối với thép đen SS400 (tương đương 58.000 – 68.000 VNĐ/cây 6m) và từ 22.000 – 24.300 VNĐ/kg đối với hàng mạ kẽm nhúng nóng. Bài viết dưới đây từ tổng kho Kim Khí Vina cung cấp chi tiết bảng báo giá theo cây, bảng tra barem trọng lượng chuẩn nhà máy và giải đáp các ký hiệu bản vẽ kết cấu thường gặp.

  • Báo giá cạnh tranh: Giá sắt tròn đặc phi 10 đen từ 58.000 – 68.000 VNĐ/cây 6m; hàng mạ kẽm nhúng nóng từ 82.000 – 90.000 VNĐ/cây 6m.
  • Barem trọng lượng chuẩn: 1 mét sắt phi 10 nặng đúng 0.617 kg; cây tròn đặc 6m nặng 3.70 kg; cây thép gân D10 xây dựng 11.7m nặng 7.22 kg.
  • Chủng loại phôi thép: Đầy đủ mác thép SS400, S45C, CB300V chính hãng Hòa Phát, Pomina, Việt Nhật kèm chứng chỉ CO/CQ.
  • Năng lực tổng kho: Lưu kho 3.000 tấn, hỗ trợ cưa cắt theo bản vẽ tiện ren và giao hàng nhanh trong 24h toàn miền Nam.

Báo giá thép tròn đặc phi 10, sắt phi 10 mới nhất hôm nay (Cây 6m – 12m)

Giá thép tròn đặc phi 10 (sắt tròn trơn D10) hôm nay dao động từ 15.500 – 18.300 VNĐ/kg đối với thép đen SS400/S45C, từ 18.500 – 21.300 VNĐ/kg đối với mạ kẽm điện phân, và từ 22.000 – 24.300 VNĐ/kg đối với thép tròn đặc mạ kẽm nhúng nóng, tương đương mức giá từ 58.000 – 90.000 VNĐ cho một cây tiêu chuẩn dài 6 mét.

Báo giá thép tròn đặc phi 10 và sắt phi 10 mới nhất hôm nay
Thép tròn đặc phi 10 đen và mạ kẽm lưu kho tại tổng kho Kim Khí Vina

Chủng loại sản phẩmChiều dài cây (m)Trọng lượng (kg/cây)Đơn giá (VNĐ/kg)Giá bán theo cây (VNĐ/cây)
Thép tròn đặc phi 10 Đen (SS400)6.03.7015.500 – 18.30058.000 – 68.000
Thép tròn đặc phi 10 Mạ kẽm điện phân6.03.7018.500 – 21.30069.000 – 79.000
Thép tròn đặc phi 10 Mạ kẽm nhúng nóng6.03.7022.000 – 24.30082.000 – 90.000
Thép tròn trơn chế tạo S45C phi 106.03.7019.000 – 22.50071.000 – 84.000
Thép gân D10 xây dựng (Hòa Phát / Việt Nhật)11.77.2215.200 – 16.800110.000 – 122.000

Lưu ý về đơn giá: Bảng giá thép tròn đặc phi 10 trên đã bao gồm thuế VAT 10%, áp dụng cho cây nguyên chuẩn xuất xưởng. Đối với khách hàng đặt hàng cắt khúc theo quy cách bản vẽ tiện ren bu lông neo hoặc đơn hàng dự án từ 3 tấn trở lên, vui lòng liên hệ hotline để nhận chiết khấu trực tiếp.

📞 LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG & NHẬN CHIẾT KHẤU MẠ KẼM TỐT NHẤT HÔM NAY

Đơn giá mạ kẽm nhúng nóng biến động liên tục theo khối lượng và quy cách vật tư. Để nhận bảng báo giá chi tiết kèm mức chiết khấu thương mại tốt nhất cho công trình của bạn, vui lòng liên hệ nhanh qua các kênh sau:

💬 Chat Zalo hỗ trợ nhanh 24/7: Nhắn tin Zalo (0981.136.896)

Bảng tra quy cách các kích thước thép tròn đặc liên quan tại Kim Khí Vina

Bên cạnh quy cách thép tròn đặc phi 10, tổng kho Kim Khí Vina lưu kho đầy đủ các dải đường kính từ phi 3 đến phi 500 với các mác thép SS400, S45C, S50C, SCM440 phục vụ trọn gói nhu cầu gia công tiện chi tiết máy và kết cấu xây dựng.

Quý khách hàng có thể tham khảo trực tiếp bảng tra cứu quy cách và báo giá các dòng thép tròn đặc liên quan dưới đây:

Thép Tròn Đặc Phi 3Thép Tròn Đặc Phi 4Thép Tròn Đặc Phi 5Thép Tròn Đặc Phi 6
Thép Tròn Đặc Phi 7Thép Tròn Đặc Phi 8Thép Tròn Đặc Phi 9Thép Tròn Đặc Phi 10
Thép Tròn Đặc Phi 11Thép Tròn Đặc Phi 12Thép Tròn Đặc Phi 13Thép Tròn Đặc Phi 14
Thép Tròn Đặc Phi 15Thép Tròn Đặc Phi 16Thép Tròn Đặc Phi 17Thép Tròn Đặc Phi 18
Thép Tròn Đặc Phi 19Thép Tròn Đặc Phi 20Thép Tròn Đặc Phi 21Thép Tròn Đặc Phi 22
Thép Tròn Đặc Phi 25Thép Tròn Đặc Phi 28Thép Tròn Đặc Phi 30Thép Tròn Đặc Phi 32
Thép Tròn Đặc Phi 40Thép Tròn Đặc Phi 50Thép Tròn Đặc Phi 100Thép Tròn Đặc Phi 200

Bảng tra barem trọng lượng sắt phi 10: 1 cây sắt phi 10 nặng bao nhiêu kg?

Một cây sắt phi 10 tròn đặc dài 6 mét có trọng lượng tiêu chuẩn là 3.70 kg (tương đương 0.617 kg/m), trong khi một cây thép gân D10 xây dựng dài 11.7 mét có trọng lượng chính xác là 7.22 kg theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018 và JIS G3112 với biên độ dung sai trọng lượng cho phép là ± 5%.

Bảng tra barem khối lượng và trọng lượng thép tròn đặc phi 10
Bảng tra quy cách trọng lượng thép tròn đặc phi 10 và các đường kính liên quan

Bảng barem trọng lượng thép tròn đặc từ Phi 6 đến Phi 32

Đường kính danh nghĩa (mm)Trọng lượng mét tới (kg/m)Cây tròn đặc 6m (kg)Cây thép gân 11.7m (kg)Số cây / bó xuất xưởng
Thép phi 6 (Ø6)0.2221.33Dạng cuộnCuộn 1 tấn
Thép phi 8 (Ø8)0.3952.37Dạng cuộnCuộn 1 tấn
Thép phi 10 (Ø10 / D10)0.6173.707.22200 – 350
Thép phi 12 (Ø12 / D12)0.8885.3310.39200
Thép phi 14 (Ø14 / D14)1.2107.2614.16150
Thép phi 16 (Ø16 / D16)1.5809.4818.49120
Thép phi 18 (Ø18 / D18)2.00012.0023.40100
Thép phi 20 (Ø20 / D20)2.47014.8228.9080
Thép phi 32 (Ø32 / D32)6.31037.8673.8330

Công thức tính trọng lượng sắt tròn đặc phi 10 nhanh chóng

Để tính trọng lượng thanh thép tròn đặc khi không có bảng barem, áp dụng công thức tiêu chuẩn kết cấu kim khí:

Trọng lượng (kg) = (d² x L x 7850 x 3.1416) / 4.000.000 = (d² / 162) x L
Trong đó: d là đường kính thanh thép tính bằng milimet (mm), L là chiều dài tính bằng mét (m). Với thanh phi 10 dài 6m: (10² / 162) x 6 = 3.70 kg.

Phân loại thép phi 10: Thép tròn đặc (tròn trơn), thép gân D10 và ống sắt phi 10

Thép phi 10 trên thị trường được chia thành 3 chủng loại sản phẩm chuyên biệt: thép tròn đặc phi 10 (thép tròn trơn dùng trong cơ khí chế tạo và bu lông neo), thép thanh vằn D10 (thép gân làm cốt bê tông sàn dầm công trình) và ống sắt phi 10 (ống thép rỗng dẫn lưu chất hoặc làm khung phụ trợ).

Phân loại thép tròn đặc phi 10 tròn trơn và thép gân D10
Thanh thép tròn trơn phi 10 bề mặt nhẵn bóng chuẩn cơ khí chính xác

Thép tròn đặc phi 10 (Thép tròn trơn SS400, S45C)

Đây là dòng thép đặc ruột có mặt cắt hình tròn hoàn hảo, bề mặt nhẵn bóng không có gân vằn:

  • Chủng loại bề mặt: Thép tròn đặc đen nguyên bản, mạ kẽm điện phân thẩm mỹ và dịch vụ gia công mạ kẽm nhúng nóng giá rẻ chống ăn mòn tuyệt đối cho các công trình ngoài trời.
  • Mác thép phổ biến: SS400 (dễ uốn, dễ tiện ren), và dòng thép tròn đặc c45 (S45C hàm lượng carbon trung bình, độ cứng cao, chuyên dụng cho chi tiết máy chịu mài mòn).
  • Ứng dụng: Tiện ty ren suốt, làm bu lông neo móng mạ kẽm, chốt then cơ khí, con lăn băng tải, nan hoa sắt cửa cổng và khung kệ trưng bày.

Thép thanh vằn D10 (Thép gân D10 xây dựng)

Dòng thép xây dựng cán nóng có các gân xoắn nổi dọc và chéo trên bề mặt thanh thép:

  • Cấp độ bền: CB300-V, CB400-V, Gr40, SD295 theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018.
  • Ưu điểm: Gân thép tăng lực ma sát bám dính tối đa với khối bê tông, chịu lực kéo uốn sàn nhà cực tốt.
  • Chiều dài: Cây tiêu chuẩn dài 11.7 mét bó thành đai 200 – 350 cây/bó từ các nhà máy Hòa Phát, Pomina, Miền Nam, VAS, Việt Nhật.

Ống sắt phi 10 (Ống thép phi 10 rỗng)

Dòng thép có cấu trúc rỗng ruột với đường kính ngoài đúng 10mm, độ dày thành ống từ 0.8mm đến 1.5mm:

  • Đặc tính: Nhẹ, chịu áp lực bên trong tốt, dễ uốn cong định hình bằng máy uốn ống.
  • Ứng dụng: Ống dẫn dầu thủy lực mini, ống dẫn khí nén, khung tay vịn đồ nội thất và chi tiết xe máy, xe đạp.

Giải mã ký hiệu bản vẽ kết cấu: Thép phi 10a150 và phi 10a200 nghĩa là gì?

Ký hiệu ‘phi 10a150’ và ‘phi 10a200’ trên bản vẽ thiết kế kết cấu biểu thị quy cách bố trí các thanh cốt thép đường kính phi 10 (Ø10) đan thành lưới chịu lực với khoảng cách bước đan tâm giữa hai thanh kề nhau (a = spacing) lần lượt là 150mm (15cm) và 200mm (20cm).

Bố trí lưới thép sàn phi 10a150 và phi 10a200 trên bản vẽ xây dựng
Bố trí đan thép phi 10 sàn 2 lớp chuẩn thiết kế kết cấu bê tông

Ý nghĩa và phạm vi áp dụng của thép phi 10a150 (a = 15cm)

  • Đặc điểm lưới thép: Các thanh thép phi 10 được đặt cách nhau đúng 15cm theo cả phương dọc và phương ngang, tạo mật độ cốt thép dày hơn.
  • Khu vực bố trí bắt buộc: Bản sàn ban công (chịu mô men uốn consol), sàn nhà vệ sinh và khu vực bể nước ngầm, ô văng mái, hoặc sàn nhà xưởng chịu tải trọng động của xe nâng hàng di chuyển.

Ý nghĩa và phạm vi áp dụng của thép phi 10a200 (a = 20cm)

  • Đặc điểm lưới thép: Khoảng cách giữa các thanh thép là 20cm, đây là tỷ lệ đan thép tiêu chuẩn phổ biến nhất trong xây dựng dân dụng.
  • Khu vực bố trí: Sàn phòng ngủ, phòng khách nhà phố, sàn mái bằng có tải trọng tĩnh thông thường, giúp tiết kiệm khối lượng sắt mà vẫn đảm bảo độ võng cho phép.

Cách tính khối lượng thép phi 10 cho 1m2 sàn

Để lập dự toán vật tư chính xác cho công trình, áp dụng công thức tính nhanh:

  • Với lưới đan phi 10a150 (1 lớp): Cần khoảng 13.3 mét tới thép phi 10 trên 1m2 sàn, tương đương 8.21 kg thép/m2.
  • Với lưới đan phi 10a200 (1 lớp): Cần khoảng 10 mét tới thép phi 10 trên 1m2 sàn, tương đương 6.17 kg thép/m2 (nếu đan 2 lớp trên dưới thì nhân đôi thành 12.34 kg/m2).

Đặc tính cơ lý, tiêu chuẩn sản xuất và ứng dụng của sắt tròn phi 10

Thép tròn đặc phi 10 chất lượng cao đạt chuẩn phải đáp ứng các chỉ tiêu cơ lý khắt khe gồm độ bền kéo từ 400 – 550 MPa, giới hạn chảy tối thiểu 235 MPa và độ giãn dài tương đối trên 20% theo các hệ tiêu chuẩn quốc tế JIS G3101 (Nhật Bản), ASTM A36 (Hoa Kỳ) và TCVN 1651-1:2018.

Chỉ tiêu cơ tính và thành phần hóa học

  • Độ bền kéo đứt (σb): 400 – 550 MPa, chịu tải trọng uốn kéo và vặn xoắn bền bỉ.
  • Giới hạn chảy (σ0.2): ≥ 235 MPa đối với mác thép SS400 (hoặc ≥ 490 MPa đối với thép chế tạo S45C).
  • Độ cứng bề mặt: Đạt từ 130 – 180 HB, dễ dàng đưa lên máy tiện, phay, bào và taro ren.
  • Thành phần hóa học phôi thép: Carbon (C) ≤ 0.25%, Silic (Si) ≤ 0.30%, Mangan (Mn) ≤ 1.50%, Phốt pho (P) ≤ 0.035%, Lưu huỳnh (S) ≤ 0.035%.

Các lĩnh vực ứng dụng thực tế hàng đầu của sắt tròn phi 10

  • Gia công bu lông neo móng (Anchor Bolt): Cắt thanh tròn phi 10 theo đoạn 30cm – 60cm, tiện ren 1 đầu hoặc 2 đầu và bẻ móc chữ L, chữ J để neo giữ chân cột thép và máy móc.
  • Sản xuất ty ren và thanh giằng xà gồ: Cán ren suốt toàn bộ thân cây để làm ty treo máng cáp điện, ty treo ống PCCC và thanh giằng kéo liên kết hệ khung kèo cùng giá thép v mạ kẽm nhúng nóng và xà gồ C, Z mái nhà xưởng.
  • Cơ khí chính xác & phụ tùng: Tiện trục rulo mini, con lăn băng chuyền công nghiệp, chốt khóa then, bản lề cửa sắt và chi tiết khung gầm xe.
  • Trang trí kiến trúc dân dụng: Làm song cửa sổ hoa văn uốn nghệ thuật, lan can ban công, hàng rào sắt mỹ thuật và khung kệ sắt mỹ nghệ phong cách tối giản.

Năng lực cung cấp thép tròn đặc phi 10 tại đại lý Kim Khí Vina

Kim Khí Vina là nhà phân phối cấp 1 các dòng thép tròn đặc phi 10, thép tròn trơn chế tạo S45C và thép thanh vằn D10 chính hãng từ các tập đoàn sản xuất lớn như Hòa Phát, Pomina, VinaOne, Thép Miền Nam, Vinakyoei (Việt Nhật) với năng lực cung ứng thường trực trên 3.000 tấn sẵn sàng tại tổng kho.

Tổng kho cung cấp và phân phối thép tròn đặc phi 10 giá tốt tại TPHCM
Tổng kho phân phối thép tròn đặc và thép xây dựng Kim Khí Vina

Cam kết chất lượng và dịch vụ vượt trội

  • Đầy đủ chứng chỉ CO/CQ chuẩn nhà máy: Mỗi lô thép tròn đặc xuất kho đều đi kèm bản gốc chứng nhận xuất xứ (CO) và chứng chỉ cơ lý xuất xưởng (CQ) chính hãng phục vụ công tác nghiệm thu công trình.
  • Dịch vụ cắt xả theo khẩu độ yêu cầu: Hỗ trợ cắt ngắn cây theo kích thước bản vẽ (đoạn 1m, 1.2m, 2m, 3m) bằng máy cưa vòng tự động, mạch cắt chuẩn không bavia.
  • Chính sách chiết khấu linh hoạt: Báo giá gốc tận xưởng, áp dụng chiết khấu thương mại hấp dẫn từ 300 – 500 đ/kg cho các đơn hàng số lượng lớn của nhà xưởng và nhà thầu.
  • Vận chuyển thần tốc trong 24h: Hệ thống xe cẩu tự hành tải trọng đa dạng từ 3.5 tấn đến 15 tấn giao hàng tận chân công trình tại TPHCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bà Rịa – Vũng Tàu.

Hãy liên hệ ngay với tổng đại lý sắt thép giá tốt Kim Khí Vina để nhận báo giá chiết khấu dự án tốt nhất, hỗ trợ kỹ thuật và giao hàng nhanh chóng tận công trình.

Địa chỉ tổng kho: 23/23 Đường Số 12, KP2, Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TPHCM.
Hotline báo giá nhanh 24/7: 0909.555.988 – 0938.072.729.

📞 LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG & NHẬN CHIẾT KHẤU MẠ KẼM TỐT NHẤT HÔM NAY

Đơn giá mạ kẽm nhúng nóng biến động liên tục theo khối lượng và quy cách vật tư. Để nhận bảng báo giá chi tiết kèm mức chiết khấu thương mại tốt nhất cho công trình của bạn, vui lòng liên hệ nhanh qua các kênh sau:

💬 Chat Zalo hỗ trợ nhanh 24/7: Nhắn tin Zalo (0981.136.896)

Câu hỏi thường gặp về sắt phi 10 (FAQ)

1 cây sắt phi 10 nặng bao nhiêu kg?

Một cây thép tròn đặc phi 10 dài 6 mét nặng đúng 3.70 kg (đối với thép tròn trơn), trong khi một cây thép gân D10 xây dựng dài tiêu chuẩn 11.7 mét nặng 7.22 kg (TCVN 1651-2:2018).

1m sắt phi 10 bằng bao nhiêu kg?

Một mét sắt phi 10 (cả dòng tròn đặc lẫn thép thanh vằn gân) có khối lượng chuẩn là 0.617 kg/m theo barem lý thuyết tiêu chuẩn của các nhà máy luyện kim.

1m sắt phi 6 nặng bao nhiêu kg?

Một mét sắt phi 6 (Ø6) có khối lượng tiêu chuẩn là 0.222 kg/m, thường được sản xuất ở dạng cuộn thép tròn trơn phục vụ bẻ đai cốt thép (đai cột, đai dầm).

1 bó thép phi 10 gồm bao nhiêu cây?

Theo quy chuẩn đóng đai của các nhà máy Hòa Phát, Việt Nhật và Pomina, 1 bó thép thanh vằn D10 dài 11.7m gồm từ 200 đến 350 cây (tương đương trọng lượng khoảng 1.44 tấn đến 2.52 tấn/bó).

Tác Giả: CEO Mã Quốc Sinh

Hotline: 0981136896
Gọi Ngay 1
Hotline: 0927333367
Gọi Ngay 2
Hotline: 0928333367
Gọi Ngay 3
Zalo