Thép tròn đặc phi 16 (thép tròn trơn D16) là dòng thép thanh đặc có tiết diện tròn đường kính 16 mm, sản xuất bằng phương pháp cán nóng hoặc kéo nguội theo tiêu chuẩn JIS G3101 và ASTM A36. Khối lượng chuẩn của thép tròn D16 đạt 1.58 kg/m (tương đương 9.47 kg trên cây tiêu chuẩn 6 m). Sản phẩm được ứng dụng chủ lực trong gia công cơ khí chế tạo máy, sản xuất bu lông neo móng, ty ren và liên kết kết cấu thép. Công ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Kim Khí VINA phân phối trực tiếp sắt tròn đặc phi 16 đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng đạt chuẩn ISO 1461, hỗ trợ cắt đoạn theo bản vẽ giúp khách hàng tối ưu 15% chi phí gia công tại xưởng.

Đặc Điểm Và Định Danh Thép Tròn Đặc Phi 16 Trong Ngành Cơ Khí
Thép tròn đặc phi 16 là dòng thép thanh đặc có tiết diện tròn đường kính 16 mm, sản xuất bằng phương pháp cán nóng hoặc kéo nguội theo tiêu chuẩn JIS G3101 và ASTM A36. Để tránh nhầm lẫn trong quá trình đặt hàng và bóc tách khối lượng dự toán, kỹ sư công trình cần phân biệt rõ thép tròn trơn D16 với thép ống tròn rỗng ruột và thép thanh vằn xây dựng.
Thép tròn đặc D16 có kết cấu kim loại đồng nhất từ bề mặt vào tâm phôi, cung cấp khả năng chịu lực uốn và ứng suất cắt cao, phục vụ tiện ren cơ khí hoặc gia công chi tiết máy. thép tròn đặc tại Kim Khí VINA được cắt trực tiếp bằng máy cưa vòng theo bản vẽ kỹ thuật, giúp các đơn vị thi công tối ưu 15% chi phí gia công mà không qua khâu trung gian.
| Tiêu Chí So Sánh | Thép Tròn Đặc Phi 16 (Solid Bar) | Thép Ống Tròn Phi 16 (Hollow Pipe) | Thép Thanh Vằn D16 (Rebar) |
|---|---|---|---|
| Cấu trúc tiết diện | Đặc hoàn toàn 100%, bề mặt trơn nhẵn | Rỗng ruột, độ dày thành ống 0.8 mm – 1.4 mm | Đặc, bề mặt có gân vằn tăng bám dính bê tông |
| Trọng lượng tiêu chuẩn | 1.58 kg/m (9.47 kg/cây 6 m) | 0.30 – 0.51 kg/m (1.80 – 3.06 kg/cây 6 m) | 1.58 kg/m (18.50 kg/cây 11.7 m) |
| Công năng chủ đạo | Gia công tiện ren bu lông neo, then chốt, trục máy | Dẫn khí, dẫn chất lỏng, khung bàn ghế nhẹ | Cốt thép chịu lực kết cấu bê tông cốt thép |
| Tiêu chuẩn sản xuất | JIS G3101 SS400, ASTM A36, S45C | TCVN 3783, ASTM A53, BS 1387 | TCVN 1651-2:2018, JIS G3112 SD295 / SD390 |
📞 LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG & NHẬN CHIẾT KHẤU MẠ KẼM TỐT NHẤT HÔM NAY
Đơn giá mạ kẽm nhúng nóng biến động liên tục theo khối lượng và quy cách vật tư. Để nhận bảng báo giá chi tiết kèm mức chiết khấu thương mại tốt nhất cho công trình của bạn, vui lòng liên hệ nhanh qua các kênh sau:
Bảng Báo Giá Thép Tròn Đặc Phi 16 Hôm Nay Theo Chủng Loại
Đơn giá thép tròn đặc phi 16 hôm nay dao động từ 17.500 VNĐ/kg đến 26.000 VNĐ/kg tùy thuộc vào mác thép chế tạo và phương pháp mạ kẽm bề mặt. Bảng giá sắt phi 16 được cập nhật trực tiếp từ kho bãi Kim Khí VINA giúp nhà thầu dễ dàng dự toán ngân sách. Quý khách có thể theo dõi bảng báo giá sắt thép tổng hợp mới nhất tại hệ thống kho bãi:
| Chủng Loại Thép Tròn D16 | Quy Cách / Chiều Dài | Trọng Lượng (kg/cây) | Đơn Giá (VNĐ/kg) | Đơn Giá Ước Tính (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc phi 16 đen (SS400 / CT3) | Phi 16 x 6.000 mm | 9.47 | 17.500 – 18.500 | 165.700 – 175.200 |
| Thép tròn đặc phi 16 chế tạo (S45C / C45) | Phi 16 x 6.000 mm | 9.47 | 20.500 – 22.000 | 194.100 – 208.300 |
| Sắt tròn đặc phi 16 mạ kẽm điện phân | Phi 16 x 6.000 mm | 9.47 | 21.000 – 22.500 | 198.800 – 213.000 |
| Thép tròn đặc phi 16 mạ kẽm nhúng nóng | Phi 16 x 6.000 mm | 9.47 | 24.000 – 26.000 | 227.200 – 246.200 |
Ghi chú báo giá: Đơn giá trên áp dụng cho đơn hàng giao tại khu vực TP.HCM và chưa bao gồm 10% thuế VAT. Đối với khối lượng từ 5 tấn trở lên hoặc đơn hàng gia công tiện ren cắt khúc theo quy cách, phòng kinh doanh áp dụng chiết khấu từ 300 VNĐ/kg đến 500 VNĐ/kg. Quý khách có nhu cầu sử dụng quy cách nhỏ hơn có thể tham khảo bảng giá sắt phi 4 để chủ động cân đối ngân sách vật tư.
Tham Khảo Thêm Giá Các Sản Phẩm Cùng Loại
Barem Trọng Lượng Và Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Thép Tròn Trơn D16
Trọng lượng tiêu chuẩn của thép tròn đặc phi 16 đạt chính xác 1.58 kg/m, tương đương 9.47 kg trên mỗi cây chiều dài 6 m. Công thức cơ học xác định khối lượng lý thuyết của thanh thép tròn trơn dựa trên khối lượng riêng tiêu chuẩn của thép cacbon 7.850 kg/m3: W = 0.006165 x d^2 (trong đó d = 16 mm, cho ra kết quả 1.578 kg/m).
| Quy Cách Chủng Loại | Đường Kính (mm) | Trọng Lượng (kg/m) | Khối Lượng Cây 3m (kg) | Khối Lượng Cây 6m (kg) |
|---|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc phi 6 | 6 | 0.22 | 0.66 | 1.32 |
| Thép tròn đặc phi 8 | 8 | 0.39 | 1.17 | 2.34 |
| Thép tròn đặc phi 10 | 10 | 0.62 | 1.86 | 3.72 |
| Thép tròn đặc phi 12 | 12 | 0.89 | 2.67 | 5.34 |
| Thép tròn đặc phi 14 | 14 | 1.21 | 3.63 | 7.26 |
| Thép tròn đặc phi 16 (D16) | 16 | 1.58 | 4.74 | 9.47 |
| Thép tròn đặc phi 18 | 18 | 2.00 | 6.00 | 12.00 |
| Thép tròn đặc phi 20 | 20 | 2.47 | 7.41 | 14.82 |
Dung sai đường kính cho phép của thép tròn đặc cán nóng theo tiêu chuẩn JIS G3101 nằm trong ngưỡng ± 0.3 mm. Chiều dài thanh thép thành phẩm chuẩn là 6.000 mm, độ cong thân thanh kiểm soát không vượt quá 3 mm trên mỗi mét dài.

Phân Loại Thép Tròn Đặc Phi 16 Theo Mác Thép Và Bề Mặt Mạ Kẽm
Thép tròn đặc phi 16 phân chia thành ba nhóm bề mặt chính gồm thép đen cán nóng, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ISO 1461. Tùy thuộc vào yêu cầu chịu lực uốn, tính hàn và môi trường làm việc, nhà thầu lựa chọn mác thép và công nghệ phủ thích hợp.
| Mác Thép / Tiêu Chuẩn | Độ Bền Kéo (MPa) | Giới Hạn Chảy (MPa) | Độ Dãn Dài (%) | Hàm Lượng Carbon (%) |
|---|---|---|---|---|
| SS400 (JIS G3101) | 400 – 510 | ≥ 245 | 21 | ≤ 0.25 |
| CT3 (GOST 380-94) | 370 – 480 | ≥ 235 | 23 | 0.14 – 0.22 |
| S45C (JIS G4051) | ≥ 690 | ≥ 490 | 17 | 0.42 – 0.48 |
| A36 (ASTM A36) | 400 – 550 | ≥ 250 | 20 | ≤ 0.26 |
Thép Tròn Đặc Phi 16 Đen Cán Nóng
Thép tròn D16 cán nóng giữ nguyên bề mặt oxit sắt tự nhiên màu xanh đen. Vật liệu này có độ dẻo cao, khả năng hàn nối tốt và giá thành kinh tế nhất, phù hợp làm cốt thép giằng, chi tiết cơ khí thông dụng hoặc bu lông neo chôn sâu trong móng bê tông.
Thép Tròn Đặc Phi 16 Mạ Kẽm Điện Phân
Thanh thép sau khi làm sạch bề mặt được mạ phủ một lớp kẽm mỏng có độ dày từ 8 µm đến 15 µm theo công nghệ điện phân. Lớp mạ điện phân đem lại bề mặt sáng mịn đồng đều, nâng cao tính thẩm mỹ cho các phụ kiện trang trí nội ngoại thất và kết cấu trong nhà.
Thép Tròn Đặc Phi 16 Mạ Kẽm Nhúng Nóng
Thép được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ 450°C, tạo lớp hợp kim kẽm bám chắc với độ dày tối thiểu 50 µm – 80 µm theo tiêu chuẩn ASTM A123 và ISO 1461. Sản phẩm chịu được tác động ăn mòn khắc nghiệt tại vùng ven biển ngập mặn và khu công nghiệp hóa chất với tuổi thọ trên 50 năm. Kỹ sư dự toán có thể tham khảo thêm bảng báo giá thép mạ kẽm nhúng nóng cho các hạng mục kết cấu thép hình đồng bộ.

Ứng Dụng Thực Tế Của Thép Tròn Đặc Phi 16 Trong Xây Dựng Và Chế Tạo Máy
Thép tròn đặc phi 16 giữ vai trò liên kết chịu tải trong kết cấu nhà xưởng công nghiệp và gia công chi tiết chuyển động cơ khí. Nhờ tiết diện đồng tâm tuyệt đối và cơ tính ổn định, thép tròn trơn D16 đáp ứng tốt các yêu cầu tiện ren và hàn kết cấu.
| Lĩnh Vực Ứng Dụng | Chi Tiết Kỹ Thuật Gia Công | Yêu Cầu Chủng Loại Thép |
|---|---|---|
| Xây dựng nhà thép tiền chế | Tiện ren 2 đầu sản xuất bu lông neo móng chân cột, ty giằng xà gồ mái | Thép tròn D16 SS400 cán đen hoặc mạ kẽm nhúng nóng |
| Cơ khí chế tạo máy | Gia công trục truyền động, con lăn băng tải, then chốt, chốt hãm máy dập | Thép tròn đặc S45C nhiệt luyện tôi cứng |
| Hạ tầng giao thông & Cảng biển | Thanh truyền lực khe co giãn mặt đường bê tông xi măng (Dowel Bar) | Thép tròn D16 trơn mạ kẽm chống rỉ sét |
| Năng lượng & Điện mặt trời | Khung giá đỡ tấm pin mặt trời áp mái, bulong chân đế trụ điện | Thép tròn D16 mạ kẽm nhúng nóng chuẩn ASTM A123 |
Trong thi công đường băng sân bay và đường cao tốc bê tông xi măng, các đoạn thép tròn trơn phi 16 cắt ngắn 500 mm được đặt tại khe co giãn nhằm truyền lực cắt giữa các tấm bản bê tông, ngăn chặn hiện tượng lún lệch tấm bê tông dưới tải trọng bánh xe nặng.
Địa Chỉ Cung Cấp Thép Tròn Đặc Phi 16 Cắt Theo Bản Vẽ Uy Tín TP.HCM

Công ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Kim Khí VINA cung cấp trực tiếp thép tròn đặc phi 16 chính hãng tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam với đầy đủ chứng chỉ CO/CQ. Doanh nghiệp vận hành hệ thống máy cưa vòng tự động và dịch vụ gia công mạ kẽm nhúng nóng trực tiếp, cam kết mang đến giải pháp vật tư chính xác theo bản vẽ cho nhà thầu.
| Hạng Mục Năng Lực | Thông Số / Quy Chuẩn Cam Kết |
|---|---|
| Năng lực gia công cưa cắt | Hệ thống máy cưa vòng công suất lớn, cắt đoạn dung sai ± 1 mm theo bản vẽ |
| Gia công tiện ren bu lông neo | Tiện ren cơ khí ren suốt hoặc ren lửng 2 đầu, cung cấp đủ đai ốc và vòng đệm |
| Gia công mạ kẽm nhúng nóng | Bể mạ dài 12 m đạt chuẩn ISO 1461, tối ưu 15% chi phí không qua trung gian |
| Chính sách giao hàng | Đội xe tải và xe cẩu tự hành hỗ trợ hạ hàng tận chân công trình trong 24 giờ |
Thông tin liên hệ đặt hàng và nhận báo giá ưu đãi:
- Địa chỉ trụ sở: Số 23/23, đường Số 12, khu phố 2, phường Hiệp Bình Phước, Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Hotline kinh doanh: 0927.3333.67 – 0928.3333.67
- Email: kimkhivina@gmail.com
- Website: https://www.satthepgiatot.vn
📞 LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG & NHẬN CHIẾT KHẤU MẠ KẼM TỐT NHẤT HÔM NAY
Đơn giá mạ kẽm nhúng nóng biến động liên tục theo khối lượng và quy cách vật tư. Để nhận bảng báo giá chi tiết kèm mức chiết khấu thương mại tốt nhất cho công trình của bạn, vui lòng liên hệ nhanh qua các kênh sau:
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Thép Tròn Đặc Phi 16
Dưới đây là giải đáp các câu hỏi kỹ thuật phổ biến của kỹ sư dự toán và thợ cơ khí khi chọn mua thép tròn đặc phi 16:
1 cây thép phi 16 nặng bao nhiêu kg?
Một cây thép tròn đặc phi 16 chiều dài tiêu chuẩn 6 m nặng đúng 9.47 kg, căn cứ theo trọng lượng barem lý thuyết là 1.58 kg/m.
Sắt phi 16 giá bao nhiêu tiền 1 cây?
Đơn giá một cây thép tròn phi 16 dài 6 m dao động từ 165.700 VNĐ đến 175.200 VNĐ đối với thép đen SS400, và từ 227.200 VNĐ đến 246.200 VNĐ đối với thép mạ kẽm nhúng nóng chống ăn mòn.
Thép tròn đặc D16 có tiện ren làm bu lông neo được không?
Thép tròn đặc phi 16 là quy cách tiêu chuẩn để tiện ren sản xuất bu lông neo móng chữ J, chữ L và chữ I cho kết cấu thép và chân cột nhà xưởng.









