Thép tròn đặc phi 8 (còn gọi là thép tròn trơn phi 8 hoặc sắt D8) là dòng sản phẩm thép thanh tròn cán nóng hoặc kéo rút nguội có đường kính danh nghĩa 8mm, bề mặt phẳng nhẵn, tiết diện tròn đồng đều và khả năng chịu lực uốn kéo ổn định. Vật liệu được ứng dụng phổ biến trong gia công cơ khí chính xác, tiện ren ty giằng, bu lông neo móng, khung giàn giáo và kết cấu thép công nghiệp. Bài viết cung cấp báo giá thép tròn đặc phi 8 hôm nay theo từng bề mặt (đen, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng), bảng tra cứu trọng lượng tiêu chuẩn và thông số kỹ thuật chi tiết.

Bảng Báo Giá Thép Tròn Đặc Phi 8 Hôm Nay (Đen, Mạ Kẽm, Nhúng Nóng)
Đơn giá sắt tròn phi 8 phụ thuộc vào chủng loại bề mặt xử lý, mác thép sản xuất và khối lượng đơn hàng thực tế tại thời điểm giao dịch. Quý khách hàng có thể tham khảo toàn bộ bảng giá thép tròn đặc từ phi 3 đến phi 500 hoặc tra cứu chi tiết quy cách phi 8 tại bảng bên dưới:
| STT | Chủng Loại Bề Mặt | Quy Cách Chiều Dài | Trọng Lượng (kg/cây 6m) | Đơn Giá (VNĐ/kg) | Giá Cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép tròn đặc phi 8 đen (thô/cán nóng) | Cây 6.000 mm | 2,37 | 18.400 | 43.600 |
| 2 | Thép tròn đặc phi 8 mạ kẽm điện phân | Cây 6.000 mm | 2,37 | 21.400 | 50.700 |
| 3 | Thép tròn đặc phi 8 mạ kẽm nhúng nóng | Cây 6.000 mm | 2,45 – 2,50 | 24.400 | 61.000 |
📞 LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG & NHẬN CHIẾT KHẤU MẠ KẼM TỐT NHẤT HÔM NAY
Đơn giá mạ kẽm nhúng nóng biến động liên tục theo khối lượng và quy cách vật tư. Để nhận bảng báo giá chi tiết kèm mức chiết khấu thương mại tốt nhất cho công trình của bạn, vui lòng liên hệ nhanh qua các kênh sau:
Lưu ý về đơn giá:
- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT (8% – 10%) và chi phí vận chuyển tới công trình.
- Giá thép biến động theo thị trường phôi thép và giá nguyên liệu kẽm thế giới. Đơn vị mua sỉ số lượng lớn từ 2 tấn trở lên vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để nhận chiết khấu thương mại trực tiếp.
- Hỗ trợ gia công cắt ngắn theo kích thước bản vẽ kỹ thuật, chặt đoạn, tiện ren đầu cây theo yêu cầu; đối với các dự án cần lắp dựng khung giàn đồng bộ cùng thép hình, quý khách có thể tham khảo thêm giá thép v mạ kẽm để bóc tách vật tư.
Tham Khảo Thêm Giá Các Sản Phẩm Cùng Loại
Bảng Tra Trọng Lượng Thép Tròn Đặc Phi 8 (D8) Chuẩn Kỹ Thuật
Để phục vụ công tác bóc tách khối lượng dự toán, thiết kế kết cấu cơ khí và kiểm tra tải trọng vận chuyển, dưới đây là thông số barem kỹ thuật chuẩn xác của dòng sản phẩm thép D8 theo tiêu chuẩn TCVN 1651 và JIS G3101:
| Thông Số Kỹ Thuật | Ký Hiệu / Đơn Vị | Giá Trị Định Danh | Ghi Chú Kỹ Thuật |
|---|---|---|---|
| Đường kính ngoài danh nghĩa | d (mm) | 8,0 mm | Dung sai ± 0,15 mm |
| Diện tích mặt cắt ngang | S (mm²) | 50,27 mm² | S = π × r² |
| Trọng lượng thép phi 8 trên 1 mét | m (kg/m) | 0,395 kg/m | Trọng lượng riêng: 7.850 kg/m³ |
| Trọng lượng 1 cây thép phi 8 (6m) | M (kg/cây) | 2,37 kg/cây | Chiều dài cắt 6.000 mm |
| Số cây thép phi 8 trong 1 tấn (1.000 kg) | Cây / Tấn | ≈ 422 cây | 1.000 / 2,37 |
| Hình thức cung ứng | Quy cách | Cây thẳng 6m hoặc cuộn | Bó thép buộc đai thép chắc chắn |
Công Thức Tính Khối Lượng Thép Tròn Đặc Phi 8
Khối lượng thép d8 được xác định theo công thức hình học tiêu chuẩn ngành thép:
M = (d² / 162,28) × L hoặc M = (d² × 0,00617) × L
Trong đó:
- M: Khối lượng của đoạn thép tròn (đơn vị: kg).
- d: Đường kính danh nghĩa của thanh thép (đối với phi 8 thì d = 8 mm).
- L: Chiều dài của thanh thép (đơn vị: mét).
Ví dụ tính toán thực tế:
- Khối lượng 1 mét thép tròn phi 8: M = (8² / 162,28) × 1 = 64 / 162,28 ≈ 0,3946 kg/m (làm tròn tiêu chuẩn là 0,395 kg/m).
- Khối lượng 1 cây 6m: M = 0,395 × 6 = 2,37 kg/cây.
- Khối lượng 1 bó 100 cây: M = 2,37 × 100 = 237 kg.
Thông Tin Chi Tiết Về Sản Phẩm Thép Tròn Đặc Phi 8 (D8)
Thép tròn đặc phi 8 là dòng sản phẩm thuộc danh mục thép tròn đặc, được gia công định hình nguyên khối, không có khoang rỗng bên trong. Sản phẩm sở hữu độ dẻo cơ học cao, dễ uốn định hình nguội, đồng thời có giới hạn đàn hồi tốt phục vụ sản xuất phụ tùng và khung thép kết cấu. Dựa theo điều kiện môi trường lắp đặt, sản phẩm được cung ứng theo 3 bề mặt xử lý chính sau đây:
Thép Tròn Đặc Phi 8 Mạ Kẽm Nhúng Nóng
Sau khi được xử lý bề mặt bằng axit để tẩy sạch oxit sắt và gỉ sét, phôi thép tròn trơn phi 8 được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ 450°C – 460°C. Phản ứng luyện kim tạo nên các lớp hợp kim kẽm – sắt liên kết bền vững trên bề mặt:
- Được gia công trực tiếp tại xưởng mạ kẽm nhúng nóng tphcm với độ dày lớp mạ trung bình đạt từ 45 µm đến 65 µm theo tiêu chuẩn ASTM A123 / TCVN 5408.
- Khả năng chống oxy hóa, kháng muối mặn và chống ăn mòn điện hóa vượt trội trong môi trường ngoài trời, vùng ven biển, nhà máy hóa chất và kết cấu ngầm.
- Sắt tròn đặc phi 8 mạ kẽm nhúng nóng được ứng dụng làm cọc tiếp địa, dây dẫn sét (kết hợp đồng bộ cùng các dòng dây thép mạ kẽm nhúng nóng), khung giàn ngoài trời, phụ kiện treo cáp viễn thông và giàn giáo xây dựng.
- Trọng lượng thực tế của cây mạ kẽm nhúng nóng sẽ tăng khoảng 2% – 3% do lớp kẽm bám ngoài (đạt khoảng 2,42 – 2,48 kg/cây 6m).

Thép Tròn Đặc Phi 8 Mạ Kẽm Điện Phân
Sản phẩm sử dụng phương pháp mạ điện kết tủa kẽm lên bề mặt kim loại:
- Lớp mạ kẽm điện phân có độ dày mỏng hơn (khoảng 15 µm đến 25 µm), bề mặt sáng bóng, đồng đều và có độ thẩm mỹ cao.
- Do nhiệt độ mạ không làm thay đổi cấu trúc nhiệt của phôi thép, thép giữ nguyên độ thẳng tuyệt đối và không bị cong vênh.
- Thích hợp sử dụng cho các chi tiết gia công trong nhà, đồ gá cơ khí, chi tiết máy móc, khung lưới trang trí nội thất và phụ kiện tủ bảng điện.
- Chi phí thấp hơn so với phương pháp nhúng nóng, tối ưu ngân sách cho các công trình không tiếp xúc trực tiếp với hóa chất hay nước biển.
Thép Tròn Đặc Phi 8 Đen (Cán Nóng / Rút Nguội)
Thép tròn đặc phi 8 đen là dòng nguyên bản sau quá trình cán nóng hoặc kéo rút từ phôi thép carbon chất lượng cao (mác thép CT3, SS400 hoặc S45C). Thanh thép có màu xanh đen tự nhiên của lớp vảy cán (mill scale), phôi thép đặc ruột, cơ tính dẻo dai, dễ hàn cắt và gia công cắt gọt cơ khí chính xác.

Lưu Ý Phân Biệt: Thép Tròn Trơn Phi 8 Khác Thép Phi 8 Có Gân
Trong ngành vật liệu xây dựng, khách hàng cần phân biệt rõ hai dòng sản phẩm D8 để tránh nhầm lẫn thiết kế:
- Thép tròn trơn phi 8: Bề mặt phẳng nhẵn hoàn toàn, tiết diện tròn chuẩn xác, dùng cho cơ khí chế tạo, tiện ren, bu lông, cốt đai và kết cấu liên kết.
- Thép phi 8 có gân (thép thanh vằn D8): Bề mặt có các đường gờ vằn nổi để tăng độ bám dính cơ học với bê tông, chuyên dùng làm cốt thép chịu lực chính trong dầm, sàn, móng các công trình dân dụng và công nghiệp.
Đặc Tính Kỹ Thuật Cơ Lý Và Thành Phần Hóa Học
Sản phẩm thép tròn đặc phi 8 do Kim Khí Vina phân phối đáp ứng đầy đủ các chỉ tiêu kiểm nghiệm kỹ thuật theo tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2018 và JIS G3101 (SS400):
Tính Chất Cơ Lý
| Chỉ Tiêu Cơ Lý | Mức Quy Định Kỹ Thuật | Phương Pháp Thử Nghiệm |
|---|---|---|
| Giới hạn chảy (Yield Strength – Re) | ≥ 235 MPa (N/mm²) | TCVN 197-1 (ISO 6892-1) |
| Giới hạn bền kéo (Tensile Strength – Rm) | 400 – 510 MPa (N/mm²) | TCVN 197-1 (ISO 6892-1) |
| Độ giãn dài tương đối (Elongation – A5) | ≥ 23 % | TCVN 197-1 (ISO 6892-1) |
| Thử uốn nguội 180° (Uốn góc) | Không nứt vỡ, không tách lớp | Đường kính gối uốn d = 1a |
Thành Phần Hóa Học Tiêu Chuẩn Phôi Thép Carbon
| Nguyên Tố Hóa Học | Ký Hiệu | Tỷ Lệ Hàm Lượng (%) | Vai Trò Kỹ Thuật |
|---|---|---|---|
| Cacbon | C | 0,17% – 0,25% | Đảm bảo độ cứng và giới hạn chịu lực |
| Mangan | Mn | 0,30% – 0,60% | Tăng độ bền kéo và khả năng khử oxy |
| Silic | Si | ≤ 0,40% | Cải thiện tính khử tạp chất và độ dai va đập |
| Lưu huỳnh | S | ≤ 0,045% | Kiểm soát hạn mức chống giòn nóng |
| Photpho | P | ≤ 0,045% | Kiểm soát hạn mức chống giòn nguội |
Quy Trình Gia Công Thép Tròn Đặc Theo Bản Vẽ Kỹ Thuật

Nhằm tiết kiệm thời gian thi công tại công trường và giảm hao hụt vật tư cho nhà thầu, xưởng gia công Kim Khí Vina tiếp nhận dịch vụ gia công sắt đặc phi 8 trọn gói theo 6 công đoạn kỹ thuật:
- Tuyển chọn nguyên liệu đầu vào: Phôi thép tròn đặc phi 8 chính phẩm có chứng chỉ xuất xưởng CO/CQ rõ ràng, thân cây thẳng tắp, không ba via, không gỉ rỗ.
- Cắt phôi chính xác: Cắt đoạn ngắn theo kích thước bản vẽ (từ các đoạn ngắn vài cm đến cây dài 12m) bằng máy cưa vòng tự động, dung sai chiều dài đạt ± 1 mm.
- Gia công cơ khí chi tiết: Tiện ren đầu cây làm ty ren, bu lông neo móng; đột lỗ, chấn góc theo thiết kế kỹ thuật.
- Hàn liên kết kết cấu: Hàn ghép thanh giằng, khung lưới bảo vệ hoặc cấu kiện định hình theo công nghệ hàn CO2 / hàn TIG chất lượng cao.
- Xử lý bề mặt và kiểm định QC: Làm sạch bavia mối cắt, tẩy xỉ hàn trước khi chuyển mạ kẽm điện phân hoặc nhúng nóng; nghiệm thu kích thước và độ dày lớp phủ bảo vệ.
- Đóng gói và vận chuyển: Buộc bó theo số lượng thanh yêu cầu, gán tem truy xuất nguồn gốc và vận chuyển an toàn tới chân công trình.
Nhà Cung Cấp Thép Tròn Đặc Phi 8 Uy Tín Tại TP.HCM Và Miền Nam

Kim Khí Vina là công ty sắt thép uy tín chuyên nhập khẩu và phân phối trực tiếp các sản phẩm thép tròn đặc, thép tròn trơn cơ khí từ các nhà máy tiêu chuẩn trong và ngoài nước:
- Nguồn hàng sẵn kho: Luôn dự trữ sẵn kho khối lượng lớn thép tròn đặc từ phi 3 đến phi 500, đáp ứng tức thì tiến độ cấp bách của dự án.
- Hồ sơ minh bạch: Cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng (CQ), hóa đơn VAT hợp pháp và phiếu kiểm định chất lượng theo từng lô hàng.
- Báo giá cạnh tranh: Báo giá trực tiếp không qua tầng nấc trung gian, chính sách công nợ linh hoạt cho khách hàng thân thiết và nhà thầu thi công.
- Hệ thống xe cẩu giao hàng: Đội xe tải, xe cẩu từ 2 tấn đến 15 tấn hỗ trợ hạ hàng tận chân công trình tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và các tỉnh miền Tây.
Quý khách hàng cần nhận bảng báo giá thép tròn đặc phi 8 ưu đãi hoặc tư vấn kỹ thuật chi tiết, vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU KIM KHÍ VINA
- Địa chỉ kho bãi: Số 23/23, đường Số 12, khu phố 2, phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Điện thoại / Zalo tư vấn: 0927.3333.67 – 0928.3333.67
- Email báo giá: kimkhivina@gmail.com
- Website chính thức: satthepgiatot.vn
📞 LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG & NHẬN CHIẾT KHẤU MẠ KẼM TỐT NHẤT HÔM NAY
Đơn giá mạ kẽm nhúng nóng biến động liên tục theo khối lượng và quy cách vật tư. Để nhận bảng báo giá chi tiết kèm mức chiết khấu thương mại tốt nhất cho công trình của bạn, vui lòng liên hệ nhanh qua các kênh sau:
Câu Hỏi Thường Gặp Về Thép Tròn Đặc Phi 8 (FAQ)
1 cây thép tròn đặc phi 8 dài bao nhiêu mét?
Chiều dài quy chuẩn nhà máy của thép tròn đặc phi 8 là 6.000 mm (6m) hoặc 12.000 mm (12m). Ngoài ra, Kim Khí Vina cung ứng dịch vụ cắt ngắn theo quy cách bản vẽ (từ 50 mm đến 3.000 mm) phục vụ tiện ren và đóng cọc tiếp địa.
Thép tròn đặc phi 8 mạ kẽm nhúng nóng dùng được bao nhiêu năm ngoài trời?
Với độ dày lớp mạ kẽm đạt từ 45 µm đến 65 µm theo tiêu chuẩn ASTM A123, lớp mạ kẽm nhúng nóng bảo vệ thanh thép tròn đặc phi 8 khỏi rỉ sét trong thời gian trên 50 năm ở điều kiện khí hậu bình thường và trên 25 năm tại các vùng ven biển có nồng độ muối cao.
1 bó thép tròn đặc phi 8 nặng bao nhiêu kg?
Thông thường các nhà máy đóng gói thép tròn phi 8 theo bó 100 cây hoặc 200 cây. Đối với bó 100 cây dài 6m, trọng lượng bó đạt khoảng 237 kg. Đối với bó 200 cây, trọng lượng bó đạt khoảng 474 kg.
Thép tròn trơn phi 8 có hàn được không?
Thép tròn đặc phi 8 sản xuất từ mác thép carbon thấp CT3 hoặc SS400 có hàm lượng carbon dưới 0,25%, do đó vật liệu có tính hàn rất tốt, không bị nứt mối hàn khi sử dụng que hàn điện thông thường hoặc máy hàn khí CO2.








