Thép tròn đặc phi 12 (sắt tròn phi 12, thép tròn d12) là thép thanh tròn trơn đặc ruột đường kính 12mm sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 SS400 và TCVN 1651-1, sở hữu khối lượng danh định 0.888 kg/m và quy cách chiều dài tiêu chuẩn 6.0m (5.33 kg/cây). Với độ bền kéo 400 – 550 MPa, độ giãn dài tối thiểu 20% và khả năng uốn góc 180° không nứt mép, thép tròn đặc phi 12 đáp ứng chính xác các yêu cầu gia công cơ khí như bu lông neo móng, ty ren giằng kết cấu và chốt trục chịu lực trong năm 2026 tại kho Kim Khí Vina.
- Đơn giá xuất kho hôm nay: Dao động từ 18.200 VNĐ/kg (thép đen) đến 24.200 VNĐ/kg (mạ kẽm nhúng nóng), tương ứng 97.000 VNĐ – 129.000 VNĐ cho một cây dài 6m.
- Thông số barem kỹ thuật: Trọng lượng 1 mét đạt 0.888 kg/m; một cây dài 6m nặng 5.33 kg; dung sai đường kính kiểm soát nghiêm ngặt ± 5%.
- Chủng loại bề mặt: Cung cấp đầy đủ 3 dòng sản phẩm gồm thép đen cán nóng nguyên bản, mạ kẽm điện phân xi trắng (15 – 25 µm) và mạ kẽm nhúng nóng chuẩn ASTM A123 (50 – 80 µm).
- Năng lực gia công: Hệ thống cưa vòng cơ khí hỗ trợ cắt khúc theo bản vẽ (0.3m, 0.5m, 1m, 2m…), tối ưu 15% chi phí không qua trung gian và giao nhanh trong 24 giờ.

Báo Giá Thép Tròn Đặc Phi 12 Mới Nhất Hôm Nay Tại Kho
Đơn giá thép tròn đặc phi 12 hôm nay dao động từ 18.200 VNĐ/kg đến 24.200 VNĐ/kg tùy thuộc bề mặt hoàn thiện (hàng đen cán nóng, mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng), tương đương giá thành một cây dài tiêu chuẩn 6m (nặng 5.33 kg) từ 97.000 VNĐ đến 129.000 VNĐ/cây tại tổng kho Kim Khí Vina Thủ Đức.
| Chủng Loại Bề Mặt | Quy Cách | Chiều Dài (m) | Khối Lượng (kg/cây 6m) | Đơn Giá (VNĐ/kg) | Thành Tiền (VNĐ/cây 6m) | Tình Trạng Kho |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc phi 12 Đen | Phi 12 (D12) | 6.0 | 5.33 | 18.200 | 97.000 | Sẵn hàng số lượng lớn |
| Thép tròn đặc phi 12 Mạ Kẽm Điện Phân | Phi 12 (D12) | 6.0 | 5.33 | 21.200 | 113.000 | Sẵn hàng kho Thủ Đức |
| Thép tròn đặc phi 12 Mạ Kẽm Nhúng Nóng | Phi 12 (D12) | 6.0 | 5.33 | 24.200 | 129.000 | Gia công giao trong 24h |
📞 LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG & NHẬN CHIẾT KHẤU MẠ KẼM TỐT NHẤT HÔM NAY
Đơn giá mạ kẽm nhúng nóng biến động liên tục theo khối lượng và quy cách vật tư. Để nhận bảng báo giá chi tiết kèm mức chiết khấu thương mại tốt nhất cho công trình của bạn, vui lòng liên hệ nhanh qua các kênh sau:
Mức giá trên áp dụng cho đơn hàng số lượng thương mại xuất kho, đã bao gồm chứng chỉ xuất xưởng CO/CQ chuẩn nhà máy, chưa bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển tận chân công trình. Kim Khí Vina sở hữu xưởng gia công cắt – chấn – dập và bể mạ kẽm trực tiếp không qua trung gian giúp tối ưu 15% chi phí cho các đơn hàng khối lượng lớn.
Tham Khảo Bảng Giá Các Quy Cách Thép Tròn Đặc Khác Tại Kho
Bên cạnh quy cách phi 12, Kim Khí Vina luôn sẵn kho đầy đủ kích thước từ phi 6 đến phi 20 phục vụ đồng bộ cho các dự án kết cấu thép và gia công cơ khí:
| Quy Cách Cỡ Nhỏ | Quy Cách Thông Dụng | Quy Cách Trung Bình | Quy Cách Lớn |
|---|---|---|---|
| Thép Tròn Đặc Phi 6 | Thép Tròn Đặc Phi 10 | Thép Tròn Đặc Phi 14 | Thép Tròn Đặc Phi 18 |
| Thép Tròn Đặc Phi 8 | Thép Tròn Đặc Phi 12 | Thép Tròn Đặc Phi 16 | Thép Tròn Đặc Phi 20 |
Quý khách hàng có thể tham khảo bảng giá thép tròn đặc đầy đủ các quy cách kích cỡ từ phi 3 đến phi 500 tại kho Kim Khí Vina.
Bảng Tra Barem Trọng Lượng & Quy Cách Sắt Tròn Phi 12 Chuẩn TCVN
Khối lượng danh định của thép tròn đặc phi 12 đạt chính xác 0.888 kg/m theo tiêu chuẩn TCVN 1651-1 và JIS G3101 SS400, tương ứng trọng lượng 2.66 kg cho cây dài 3m và 5.33 kg cho cây dài 6m với biên độ dung sai đường kính cho phép ± 5%.
Công thức tính khối lượng thép tròn trơn cơ khí tiêu chuẩn được xác định qua biểu thức: Trọng lượng (kg/m) = 0.006165 x d² (trong đó d là đường kính tiết diện tính bằng milimet: 0.006165 x 12 x 12 = 0.888 kg/m).
| Quy Cách Sản Phẩm | Đường Kính Tiết Diện (mm) | Khối Lượng 1 Mét (kg/m) | Khối Lượng Cây 3m (kg) | Khối Lượng Cây 6m (kg) | Dung Sai Trọng Lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc phi 8 | 8.0 | 0.395 | 1.18 | 2.37 | ± 5% |
| Thép tròn đặc phi 10 | 10.0 | 0.617 | 1.85 | 3.70 | ± 5% |
| Thép tròn đặc phi 12 (D12) | 12.0 | 0.888 | 2.66 | 5.33 | ± 5% |
| Thép tròn đặc phi 14 | 14.0 | 1.208 | 3.62 | 7.25 | ± 5% |
| Thép tròn đặc phi 16 | 16.0 | 1.578 | 4.73 | 9.47 | ± 5% |
| Thép tròn đặc phi 18 | 18.0 | 1.998 | 5.99 | 11.99 | ± 5% |
| Thép tròn đặc phi 20 | 20.0 | 2.466 | 7.40 | 14.80 | ± 5% |

Phân Loại Thép Tròn Đặc D12: Đen, Mạ Kẽm Điện Phân, Mạ Kẽm Nhúng Nóng
Thép tròn đặc D12 được phân chia thành 3 dòng vật liệu chính theo công nghệ xử lý bề mặt nhằm đáp ứng điều kiện làm việc từ môi trường khô ráo trong nhà xưởng đến môi trường biển ăn mòn khắc nghiệt.
| Chủng Loại | Công Nghệ Bề Mặt | Độ Dày Lớp Phủ | Môi Trường Làm Việc Khuyến Nghị | Độ Bền Dự Kiến |
|---|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc D12 đen | Cán nóng nguyên bản | Lớp vảy oxit sắt tự nhiên | Trong nhà, kết cấu bê tông móng, cơ khí sơn phủ | 15 – 25 năm |
| Thép tròn đặc D12 xi kẽm | Mạ kẽm điện phân | 15 – 25 µm | Công trình dân dụng trong nhà, chi tiết ren cơ khí | 20 – 30 năm |
| Thép tròn đặc D12 nhúng nóng | Nhúng kẽm nóng 450°C | 50 – 80 µm (ASTM A123) | Ngoài trời, ven biển, cọc tiếp địa chống sét | Trên 50 năm |
Thép Tròn Đặc Phi 12 Đen (Cán Nóng Nguyên Bản)
Thép tròn đặc phi 12 đen giữ nguyên lớp vảy oxit sắt tự nhiên màu xanh đen sau quá trình cán nóng. Cây thép sở hữu độ dẻo cao, khả năng uốn cong 180° không nứt mép và mối hàn ngấu sâu. Dòng thép đen được ứng dụng phổ biến cho bu lông neo móng chôn ngầm trong bê tông, ty giằng xà gồ nhà xưởng hoặc các chi tiết máy được quét sơn epoxy chống rỉ bên ngoài.
Thép Tròn Đặc Phi 12 Mạ Kẽm Điện Phân (Xi Trắng)
Phương pháp mạ điện phân phủ lên bề mặt thanh thép lớp kẽm có độ dày từ 15 µm đến 25 µm. Lớp mạ điện phân tạo bề mặt sáng bóng đồng đều, tính thẩm mỹ cao và giữ nguyên độ khít của bước ren tiện. Dòng sản phẩm này thích hợp cho bu lông ren, thanh treo ty ren, lan can và chấn song trong công trình dân dụng nội thất.
Thép Tròn Đặc Phi 12 Mạ Kẽm Nhúng Nóng Chống Ăn Mòn
Thanh thép phi 12 được làm sạch bề mặt qua bể axit và nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ 450°C theo tiêu chuẩn ASTM A123 và ISO 1461. Quá trình tạo ra lớp hợp kim kẽm – sắt bảo vệ toàn diện với độ dày từ 50 µm đến 80 µm, đảm bảo độ bền lớp phủ vượt mốc 50 năm trong môi trường khí quyển ven biển, trạm biến áp, cọc tiếp địa chống sét và kết cấu điện mặt trời ngoài trời. Tham khảo quy trình kỹ thuật và bảng đơn giá thép mạ kẽm nhúng nóng gia công trực tiếp tại xưởng Kim Khí Vina.

Phân Biệt Thép Tròn Đặc Phi 12 Với Sắt Cây Xây Dựng & Thép Ống
Thép tròn đặc phi 12 khác biệt hoàn toàn với sắt cây xây dựng thanh vằn và sắt ống tròn rỗng về cấu trúc tiết diện, tính cơ lý và mục đích thi công thực tế tại công trình.
| Tiêu Chí So Sánh | Thép Tròn Đặc Phi 12 (Trang Này) | Sắt Cây Phi 12 (Thép Vằn Xây Dựng) | Sắt Ống Phi 12 (Ống Tròn Rỗng) |
|---|---|---|---|
| Cấu trúc tiết diện | Đặc ruột 100% | Đặc ruột 100% | Rỗng ruột |
| Đặc điểm bề mặt | Tròn trơn, nhẵn bóng không gân | Có gân vằn xoắn nổi tăng bám dính | Thành ống tròn mỏng nhẵn |
| Ứng dụng chính | Tiện ren bu lông neo, ty giằng, cơ khí chế tạo | Cốt thép đổ bê tông dầm, cột, sàn móng | Dẫn khí, dẫn dung dịch, khung bàn ghế nội thất |
| Chiều dài tiêu chuẩn | Cây 6.0m (cắt theo bản vẽ) | Cây 11.7m (bó nguyên nhà máy) | Cây 6.0m |
| Khối lượng đơn vị | 0.888 kg/m (5.33 kg/cây 6m) | 0.888 kg/m (10.39 kg/cây 11.7m) | 0.20 – 0.50 kg/m (tùy độ dày ly) |
| Điều hướng vật tư | Sản phẩm đang xem | Xem tại Danh Mục Thép Xây Dựng | Xem tại Danh Mục Thép Ống |
Bộ phận vật tư cần kiểm tra kỹ yêu cầu kỹ thuật trên bản vẽ kết cấu để lựa chọn chính xác giữa thép tròn trơn cơ khí và thép thanh vằn đổ bê tông, tránh nhầm lẫn chủng loại gây chậm tiến độ nghiệm thu dự án.
Tiêu Chuẩn Cơ Lý & Thành Phần Hóa Học Của Thép Tròn Trơn D12
Thép tròn trơn D12 sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 SS400 sở hữu giới hạn chảy danh định tối thiểu 235 MPa và độ bền kéo trong khoảng 400 MPa đến 550 MPa, đáp ứng nghiêm ngặt các thử nghiệm cơ học uốn nguội và kéo đứt theo TCVN 1651-1.
| Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật | Mác Thép Áp Dụng | Đường Kính (mm) | Giới Hạn Chảy (MPa) | Độ Bền Kéo (MPa) | Xuất Xứ / Chứng Nhận |
|---|---|---|---|---|---|
| JIS G3101 | SS400 | 12.0 | ≥ 235 | 400 – 550 | Việt Nam / Nhật Bản (CO/CQ) |
| TCVN 1651-1 | CB240-T | 12.0 | ≥ 240 | 380 – 500 | Chứng chỉ Quatest 3 |
| ASTM A36 | A36 | 12.0 | ≥ 250 | 400 – 550 | Tiêu chuẩn Hoa Kỳ |
Bảng Chỉ Tiêu Cơ Lý Chi Tiết
| Chỉ Tiêu Thử Nghiệm | Ký Hiệu | Giá Trị Tiêu Chuẩn | Đơn Vị Đo | Phương Pháp Thử |
|---|---|---|---|---|
| Giới hạn chảy tối thiểu | σ0.2 | ≥ 235 | MPa | JIS Z2241 / TCVN 197 |
| Độ bền kéo đứt | σb | 400 – 550 | MPa | JIS Z2241 / TCVN 197 |
| Độ giãn dài tương đối | δ5 | ≥ 20 | % | JIS Z2241 / TCVN 197 |
| Độ cứng bề mặt | HB | 130 – 180 | HB | JIS Z2243 |
| Góc uốn nguội d=2a | α | 180 | ° | Không nứt gãy mặt ngoài |
Thành Phần Hóa Học Mác Thép SS400
| Nguyên Tố | Sắt (Fe) | Carbon (C) | Mangan (Mn) | Silicon (Si) | Phốt pho (P) | Lưu huỳnh (S) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hàm lượng (%) | Nền kim loại (> 98%) | ≤ 0.25% | ≤ 1.50% | ≤ 0.30% | ≤ 0.035% | ≤ 0.035% |

Quy Trình Đặt Mua & Năng Lực Gia Công Cắt Khúc Tại Kim Khí Vina
Kim Khí Vina vận hành quy trình xuất kho và gia công cắt khúc thép tròn đặc phi 12 theo bản vẽ kỹ thuật trong vòng 24 giờ tại tổng kho Thủ Đức nhằm đảm bảo tiến độ bàn giao vật tư cho nhà thầu. Bên cạnh dòng thép tròn đặc, tổng kho sẵn sàng cung ứng đồng bộ các sản phẩm kết cấu như thép v mạ kẽm gia cố xà gồ và hệ thống thép hộp mạ kẽm nhúng nóng chịu lực cho các công trình công nghiệp.

- Tiếp nhận yêu cầu kỹ thuật: Bộ phận kỹ sư tiếp nhận số lượng cây nguyên hoặc quy cách cắt đoạn theo bản vẽ (0.3m, 0.5m, 1m, 2m…), chủng loại bề mặt đen hoặc mạ kẽm qua Hotline 0981.136.896.
- Lập bảng báo giá chi tiết: Phòng kinh doanh gửi bảng giá chi tiết kèm chiết khấu đơn hàng trong vòng 15 phút, xác nhận tiến độ giao hàng và chứng từ xuất xưởng.
- Gia công cưa vòng cơ khí: Xưởng thực hiện cắt khúc bằng hệ thống cưa vòng CNC đảm bảo vết cắt phẳng vuông góc 90°, không ba via, tiện ren đầu theo yêu cầu bu lông neo.
- Vận chuyển và bàn giao: Đội xe tải chuyên dụng giao hàng tận chân công trình tại TPHCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và các tỉnh miền Nam; hỗ trợ cân đối chứng kiểm tra barem thực tế.
Thông tin liên hệ đặt hàng tại Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Kim Khí Vina:
- Địa chỉ kho bãi: Số 23/23, đường Số 12, KP2, Phường Hiệp Bình Phước, Thành phố Thủ Đức, TP. HCM.
- Hotline kinh doanh 24/7: 0981.136.896 – 0927.3333.67
- Email tiếp nhận bản vẽ: kimkhivina@gmail.com
- Website thương hiệu: sắt thép giá tốt (satthepgiatot.vn)
📞 LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG & NHẬN CHIẾT KHẤU MẠ KẼM TỐT NHẤT HÔM NAY
Đơn giá mạ kẽm nhúng nóng biến động liên tục theo khối lượng và quy cách vật tư. Để nhận bảng báo giá chi tiết kèm mức chiết khấu thương mại tốt nhất cho công trình của bạn, vui lòng liên hệ nhanh qua các kênh sau:
Câu Hỏi Thường Gặp Về Thép Tròn Đặc Phi 12 (FAQ)
Dưới đây là giải đáp các câu hỏi kỹ thuật và báo giá phổ biến nhất từ các kỹ sư công trình và bộ phận thu mua vật tư về sản phẩm thép tròn đặc phi 12:
Một cây thép tròn đặc phi 12 giá bao nhiêu tiền?
Một cây thép tròn đặc phi 12 dài tiêu chuẩn 6.0m (nặng 5.33 kg) có giá thành dao động từ 97.000 VNĐ đến 129.000 VNĐ/cây tùy thuộc vào bề mặt cán nóng đen (18.200 VNĐ/kg), mạ kẽm điện phân (21.200 VNĐ/kg) hoặc mạ kẽm nhúng nóng (24.200 VNĐ/kg).
Một mét thép tròn đặc phi 12 nặng bao nhiêu kg?
Khối lượng danh định của một mét thép tròn đặc phi 12 đạt đúng 0.888 kg/m theo tiêu chuẩn TCVN 1651-1 và công thức cơ học 0.006165 x 12 x 12.
Thép tròn đặc phi 12 có tiện ren làm bu lông neo được không?
Thép tròn đặc phi 12 mác thép SS400 hoặc S45C chuyên dùng để tiện ren hoặc cán ren hai đầu làm bu lông neo móng, ty ren treo ống và thanh giằng kết cấu nhờ cơ tính dẻo dai và tính hàn tốt.
Kim Khí Vina có nhận cắt khúc ngắn và mạ kẽm nhúng nóng phi 12 không?
Kim Khí Vina trang bị hệ thống cưa vòng cơ khí hỗ trợ cắt khúc ngắn chính xác theo bản vẽ thiết kế (từ 0.2m đến 3m) và xử lý mạ kẽm nhúng nóng chuẩn ASTM A123 với độ dày 50 – 80 µm giao hàng nhanh trong 24 giờ.







