Sắt cuộn phi 6 (thường gọi là sắt 6, thép 6, thép D6 hoặc sắt 6 ly) là dòng sắt xây dựng tròn trơn cán nóng có đường kính danh nghĩa 6.0 mm. Vật liệu này được sản xuất dưới dạng cuộn tròn có tải trọng từ 1.000 kg đến 2.000 kg mỗi cuộn nhằm phục vụ công tác gia công bẻ đai dầm cột và đan lưới thép sàn bê tông. Tại khu vực phía Nam, hệ thống phân phối sắt thép giá tốt Kim Khí Vina trực tiếp phân phối thép cuộn phi 6 từ các nhà máy Hòa Phát, Miền Nam, Việt Nhật kết hợp xưởng gia công bẻ đai và mạ kẽm trực tiếp không qua trung gian giúp tối ưu 15% chi phí cho các nhà thầu thi công.

Báo giá sắt 6 cuộn mới nhất hôm nay tại kho TPHCM
Hiện nay, giá sắt phi 6 (đặc biệt là giá sắt cuộn phi 6) trên thị trường chịu biến động bởi giá phôi thép toàn cầu, chi phí nhiên liệu luyện kim và tiêu chuẩn kiểm định của từng nhà máy sản xuất. Báo giá thép phi 6 dao động từ 14.300 VNĐ/kg đến 16.500 VNĐ/kg đối với thép đen nguyên bản, và từ 17.500 VNĐ/kg đến 22.500 VNĐ/kg đối với dòng thép cuộn mạ kẽm bảo vệ.
Đối với thắc mắc sắt 6 giá bao nhiêu một kg, bảng báo giá sắt 6 chi tiết dưới đây áp dụng cho đơn hàng giao tại kho TPHCM và các tỉnh lân cận:
| Thương hiệu | Chủng loại sản phẩm | Đơn giá (VNĐ/kg) | Quy cách đóng gói | Tiêu chuẩn kỹ thuật |
|---|---|---|---|---|
| Hòa Phát | Thép cuộn phi 6 (đen) | 14.500 – 15.800 | Cuộn 1.000 – 2.000 kg | TCVN 1651-1:2018 |
| Miền Nam (V) | Thép cuộn phi 6 (đen) | 14.700 – 16.000 | Cuộn ~1.500 kg | TCVN 1651-1:2018 |
| Việt Nhật (Vina Kyoei) | Thép cuộn phi 6 (đen) | 15.200 – 16.500 | Cuộn 1.000 – 2.000 kg | JIS G3505 |
| Việt Ý / Việt Đức | Thép cuộn phi 6 (đen) | 14.300 – 15.500 | Cuộn 1.000 – 1.500 kg | TCVN 1651-1:2018 |
| Gia công xi mạ | Thép phi 6 mạ kẽm điện phân | 17.500 – 18.800 | Cuộn 500 – 1.000 kg | Lớp mạ 15 – 25 µm |
| Gia công nhúng nóng | Thép phi 6 mạ kẽm nhúng nóng | 20.500 – 22.500 | Cuộn 500 – 1.000 kg | ASTM A123 / ISO 1461 |
Bên cạnh thép cuộn nguyên cây, Kim Khí Vina cung cấp dịch vụ cắt và bẻ đai sắt 6 tự động theo kích thước thiết kế kết cấu dầm, cột nhằm rút ngắn thời gian thi công tại hiện trường:
| Quy cách đai sắt 6 | Kích thước phủ bì (mm) | Ứng dụng kết cấu | Đơn giá gia công (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| Đai vuông cột nhỏ | 150 x 150 | Cột nhà phố, dầm giằng móng | 16.500 – 17.500 |
| Đai chữ nhật dầm | 150 x 200 | Dầm chính, dầm phụ sàn tầng | 16.500 – 17.500 |
| Đai vuông cột lớn | 200 x 200 | Cột chịu lực nhà cao tầng | 16.500 – 17.500 |
| Đai gia công theo bản vẽ | Theo yêu cầu kỹ thuật | Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Liên hệ phòng kinh doanh |
Bên cạnh đai thép và thép cuộn tròn trơn, các đơn vị thi công kết cấu khung giàn chịu lực có thể tham khảo thêm bảng giá thép v mạ kẽm để đồng bộ hóa vật tư thi công với chi phí tiết kiệm nhất.
Lưu ý: Báo giá trên chưa bao gồm 10% thuế VAT. Đơn giá có thể giảm theo chiết khấu khối lượng từ 5 tấn trở lên hoặc hỗ trợ vận chuyển đến chân công trình.
📞 LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG & NHẬN CHIẾT KHẤU MẠ KẼM TỐT NHẤT HÔM NAY
Đơn giá mạ kẽm nhúng nóng biến động liên tục theo khối lượng và quy cách vật tư. Để nhận bảng báo giá chi tiết kèm mức chiết khấu thương mại tốt nhất cho công trình của bạn, vui lòng liên hệ nhanh qua các kênh sau:
Barem quy cách và trọng lượng thép D6 tiêu chuẩn
Trọng lượng danh nghĩa của sắt phi 6 được tính toán theo công thức cơ học vật liệu tiêu chuẩn:
Khối lượng đơn vị (kg/m) = d² ÷ 162 = 6² ÷ 162 = 36 ÷ 162 = 0.222 kg/m
Trong đó d = 6 mm là đường kính danh nghĩa của tiết diện thanh thép. Theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1651-1:2018 đối với thép thanh tròn trơn, trọng lượng thép D6 có mức barem quy định như sau:
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn | Dung sai cho phép | Tiêu chuẩn tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Đường kính danh nghĩa (d) | 6.0 mm | ± 0.3 mm | TCVN 1651-1:2018 |
| Diện tích mặt cắt ngang (Sn) | 28.3 mm² | ± 2.0% | TCVN 1651-1:2018 |
| Trọng lượng đơn vị 1 mét | 0.222 kg/m | ± 5.0% | TCVN 1651-1:2018 |
| Chiều dài trên 1 kg thép | 4.505 m/kg | ± 5.0% | Barem quy đổi thực nghiệm |
| Khối lượng cuộn tiêu chuẩn | 1.000 – 2.000 kg/cuộn | Theo cân thực tế | Hòa Phát, Miền Nam, Pomina |
| Chiều dài ước tính 1 cuộn 1 tấn | 4.505 m/tấn | ± 5.0% | Barem quy đổi lý thuyết |

1kg sắt 6 dài bao nhiêu mét? Bảng tra cứu chiều dài theo khối lượng
Một kg sắt 6 dài chính xác 4.505 mét ở điều kiện dung sai danh nghĩa đạt chuẩn. Phép tính này được xác định bằng cách lấy 1 chia cho trọng lượng 1 mét thép (0.222 kg):
Chiều dài 1kg sắt 6 = 1 kg ÷ 0.222 kg/m ≈ 4.505 mét (tương đương khoảng 4.5 mét)
Do đó, khi tra cứu các câu hỏi kỹ thuật phổ biến như “1kg sắt 6 bằng bao nhiêu mét”, “sắt 6 ly 1kg bao nhiêu mét” hay “sắt phi 6 1kg dài bao nhiêu mét”, con số quy chuẩn trong ngành xây dựng là 4.5 mét/kg. Bảng tra cứu dưới đây hỗ trợ cán bộ kỹ thuật và quản lý vật tư tính toán nhanh khối lượng thép cần đặt mua theo tổng mét dài thiết kế:
| Khối lượng thép (kg) | Khối lượng thương phẩm | Chiều dài tương ứng (m) | Ghi chú thi công |
|---|---|---|---|
| 1 kg | 1 kg sắt 6 | 4.505 m | Gia công khoảng 7 đai 150×150 mm |
| 5 kg | 5 kg sắt 6 | 22.525 m | Gia công khoảng 35 đai 150×150 mm |
| 10 kg | 10 kg sắt 6 | 45.050 m | Buộc đai cho 3 – 4 cột nhà dân dụng |
| 50 kg | 0.5 tạ | 225.250 m | Đủ đai dầm giằng cho 1 sàn tầng |
| 100 kg | 1 tạ sắt 6 | 450.500 m | Quy cách giao dịch lẻ phổ biến |
| 500 kg | 0.5 tấn | 2.252,5 m | Đai dầm sàn biệt thự 2 – 3 tầng |
| 1.000 kg | 1 tấn sắt 6 | 4.505 m | Quy cách 1 cuộn nhỏ nguyên đai |
| 2.000 kg | 2 tấn sắt 6 | 9.010 m | Quy cách 1 cuộn lớn Hòa Phát/Miền Nam |
Phân loại sắt cuộn phi 6 trên thị trường
Tùy theo điều kiện môi trường lắp đặt và yêu cầu tuổi thọ công trình, thép cuộn phi 6 được phân chia thành ba nhóm sản phẩm chính theo bảng đối chiếu dưới đây:
| Chủng loại thép phi 6 | Phương pháp bề mặt | Độ dày lớp phủ | Môi trường sử dụng phù hợp | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Sắt 6 cuộn đen | Cán nóng để nguội tự nhiên | 0 µm (nguyên bản) | Đổ bê tông trong nhà, môi trường khô ráo | 14.300 – 16.500 |
| Sắt 6 mạ kẽm điện phân | Xi mạ điện phân bề mặt | 15 – 25 µm | Đai treo cơ điện, giàn leo, nơi ít ẩm | 17.500 – 18.800 |
| Sắt 6 mạ kẽm nhúng nóng | Nhúng bể kẽm lỏng 450°C | 50 – 80 µm | Môi trường ven biển, đất mặn, hóa chất | 20.500 – 22.500 |
Sắt cuộn phi 6 đen
Sắt 6 đen là dòng sản phẩm cán nóng nguyên bản, có màu xanh đen hoặc xám than sau quá trình làm nguội tự nhiên trên dây chuyền. Sản phẩm có giá thành thấp nhất và chiếm hơn 80% khối lượng tiêu thụ tại các công trình xây dựng dân dụng, phục vụ đổ bê tông dầm móng và sàn trong nhà – nơi kết cấu được bao bọc kín và không tiếp xúc trực tiếp với hơi ẩm.
Sắt cuộn phi 6 mạ kẽm điện phân
Dòng thép này được phủ một lớp kẽm mỏng có độ dày từ 15 µm đến 25 µm bằng phương pháp điện hóa. Bề mặt thép đạt độ sáng bạc đồng đều, thẩm mỹ cao và tăng khả năng kháng rỉ sét trong môi trường khí quyển khô ráo. Thép 6 mạ kẽm điện phân thường được ứng dụng gia công đai treo cơ điện, lưới bảo vệ hoặc linh kiện cơ khí nhẹ.
Sắt cuộn phi 6 mạ kẽm nhúng nóng
Đây là giải pháp xử lý bề mặt có độ bền cao nhất. Cuộn thép phi 6 được ngâm hoàn toàn trong bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ 450°C theo quy chuẩn ASTM A123 và ISO 1461, hình thành lớp hợp kim kẽm – sắt liên kết luyện kim dày từ 50 µm đến 80 µm. Lớp phủ này bảo vệ lõi thép chống lại sự ăn mòn điện hóa ngay cả trong điều kiện sương muối ven biển hoặc nền đất phèn nhiễm mặn. Tại TPHCM, xưởng cơ khí Kim Khí Vina chuyên nhận mạ kẽm nhúng nóng các dòng thép cuộn, thép thanh và phụ kiện xây dựng theo yêu cầu kỹ thuật của từng dự án.

Đặc tính cơ lý và tiêu chuẩn kỹ thuật của thép 6
Chất lượng của thép 6 được đánh giá thông qua các chỉ số thử nghiệm kéo đứt, uốn nguội và độ dẻo theo tiêu chuẩn kỹ thuật nhà máy:
| Chỉ tiêu cơ lý | Đơn vị đo | Mác thép CB240-T (TCVN) | Mác thép CT3 (Nga) | Mác thép SWRM10 (JIS) |
|---|---|---|---|---|
| Giới hạn chảy (Yield Strength – ReH) | MPa | ≥ 240 | ≥ 235 | ≥ 215 |
| Giới hạn bền kéo (Tensile Strength – Rm) | MPa | 300 – 450 | 370 – 500 | ≥ 340 |
| Độ giãn dài tương đối (A5) | % | ≥ 20 | ≥ 22 | ≥ 25 |
| Thử uốn nguội ở góc 180° | Độ (°) | Không nứt gãy mặt uốn | Không nứt gãy mặt uốn | Không nứt gãy mặt uốn |

Ứng dụng thực tế của sắt cuộn phi 6 trong xây dựng
Nhờ độ dẻo cao và khả năng uốn góc linh hoạt, sắt phi 6 được sử dụng rộng rãi trong các hạng mục kết cấu bê tông cốt thép:
Gia công đai thép dầm và cột
Đây là ứng dụng chiếm hơn 70% tổng khối lượng sắt 6 tại công trường. Thép cuộn được đưa qua máy nắn thẳng cắt đoạn và uốn thành các đai vuông hoặc đai chữ nhật (kích thước phổ biến 150×150 mm, 150×200 mm, 200×200 mm). Hệ thống đai thép giữ cố định vị trí các thanh thép chủ chịu lực (phi 14, 16, 18, 20), đồng thời trực tiếp chống lại ứng suất cắt do tải trọng uốn gây ra trong dầm và cột bê tông. Đối với các cấu kiện móng và dầm chuyển có yêu cầu tải trọng lớn hơn, các kỹ sư thường kết hợp bố trí đai sắt 6 cùng với sắt cuộn phi 10 để tăng cường độ cứng vững cho toàn bộ khung xương công trình.
Đan lưới thép sàn và kết cấu chống nứt
Trong các bản sàn mái, sàn nền kho xưởng hoặc lớp vữa phủ sàn bê tông, sắt phi 6 được đan thành lưới ô vuông kích thước 150×150 mm hoặc 200×200 mm. Mạng lưới này kiểm soát vết nứt co ngót nhiệt của bê tông trong quá trình ninh kết và tăng độ cứng tổng thể cho sàn nhà dân dụng.
Rút dây thép gia công cơ khí
Thép 6 dạng cán nóng là phôi nguyên liệu chính cho các xưởng rút dây nguội để hạ đường kính xuống còn 1.0 mm, 2.0 mm, 3.0 mm, phục vụ sản xuất dây thép buộc xây dựng, lưới B40, đinh công nghiệp và các sản phẩm rọ đá rọ bọc công trình kè sông suối.

Quy trình bảo quản sắt cuộn phi 6 đúng kỹ thuật
Bề mặt thép cuộn trơn nhạy cảm với độ ẩm và tác nhân ăn mòn khí quyển. Để tránh suy giảm tiết diện chịu lực và duy trì độ bám dính với bê tông, công tác lưu kho cần tuân thủ các quy tắc sau:
| Hạng mục kiểm soát | Quy chuẩn kỹ thuật bắt buộc | Mục đích an toàn |
|---|---|---|
| Khoảng cách mặt đất | Kê cao tối thiểu 20 cm trên đà gỗ hoặc sàn bê tông | Ngăn ngấm ẩm từ nền đất và nước đọng sàn kho |
| Che chắn thời tiết | Dùng bạt nhựa chống thấm phủ kín cuộn thép ngoài trời | Ngăn ngừa sự hình thành gỉ vàng và gỉ vảy |
| Phân tách chủng loại | Bố trí khu vực riêng cho thép đen và thép mạ kẽm | Triệt tiêu hiện tượng ăn mòn điện hóa tiếp xúc |
| Khu vực ven biển | Thời gian lưu kho thép đen không vượt quá 7 ngày | Hạn chế sương muối làm oxy hóa bề mặt phôi thép |
Địa chỉ mua sắt cuộn phi 6 chính hãng, giá tốt tại TPHCM
Tại khu vực miền Nam, Kim Khí Vina là tổng kho phân phối sắt thép xây dựng và thép hình công nghiệp uy tín với năng lực giao hàng 24/7. Khách hàng lựa chọn sắt 6 tại kho Kim Khí Vina nhận được các lợi ích thiết thực:
| Tiêu chí cam kết | Năng lực thực tế của Kim Khí Vina | Lợi ích khách hàng nhận được |
|---|---|---|
| Nguồn gốc xuất xứ | 100% hàng nhà máy Hòa Phát, Miền Nam, Pomina, Việt Nhật | Đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng CO/CQ, mác thép chuẩn |
| Chính sách giá cả | Giá phân phối trực tiếp từ đại lý cấp 1, không qua trung gian | Tối ưu ngân sách từ 5% đến 15% cho từng hạng mục thi công |
| Vận chuyển công trình | Đội xe tải gắn cẩu từ 2.5 tấn đến 15 tấn phục vụ liên tục | Bốc dỡ tận chân công trình, hỗ trợ giao hàng ban đêm |
| Gia công chuyên sâu | Xưởng bẻ đai tự động và hệ thống mạ kẽm nhúng nóng chuẩn ISO 1461 | Tiết kiệm nhân công uốn đai tại hiện trường dự án |
📞 LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG & NHẬN CHIẾT KHẤU MẠ KẼM TỐT NHẤT HÔM NAY
Đơn giá mạ kẽm nhúng nóng biến động liên tục theo khối lượng và quy cách vật tư. Để nhận bảng báo giá chi tiết kèm mức chiết khấu thương mại tốt nhất cho công trình của bạn, vui lòng liên hệ nhanh qua các kênh sau:
Câu hỏi thường gặp về sắt 6 (FAQ)
1kg sắt 6 dài bao nhiêu mét?
Một kg sắt 6 dài chính xác 4.505 mét (tương đương khoảng 4.5 mét). Phép tính này dựa trên barem khối lượng tiêu chuẩn của thép phi 6 là 0.222 kg/m theo TCVN 1651-1:2018.
1 cuộn sắt phi 6 nặng bao nhiêu kg và dài bao nhiêu mét?
Một cuộn sắt phi 6 tiêu chuẩn có trọng lượng từ 1.000 kg đến 2.000 kg tùy theo nhà máy sản xuất (Hòa Phát, Miền Nam). Với khối lượng 1.000 kg (1 tấn), cuộn thép có tổng chiều dài kéo thẳng đạt khoảng 4.505 mét; cuộn 2.000 kg (2 tấn) đạt chiều dài khoảng 9.010 mét.
Sắt 6 ly và sắt phi 6 có điểm gì khác nhau không?
Sắt 6 ly và sắt phi 6 là cùng một loại thép tròn trơn có đường kính danh nghĩa 6.0 mm. Từ “phi 6” (ký hiệu Φ6) là thuật ngữ kỹ thuật chỉ đường kính hình học, còn từ “6 ly” là cách gọi dân gian phổ biến tại các tỉnh phía Nam (1 ly tương đương 1 mm).
Giá đai sắt 6 bẻ sẵn hiện nay là bao nhiêu?
Đơn giá đai sắt 6 bẻ sẵn tại kho Kim Khí Vina dao động từ 16.500 VNĐ/kg đến 17.500 VNĐ/kg tùy thuộc vào kích thước đai (150×150 mm, 150×200 mm) và khối lượng đặt hàng. Khách hàng nhận đai hoàn thiện giúp tiết kiệm đáng kể hao hụt cắt thép và chi phí nhân công tại công trường.
Cách kiểm tra khối lượng thực tế của sắt phi 6 tại công trường như thế nào?
Quy trình kiểm tra được thực hiện bằng cách cắt thẳng một đoạn mẫu có chiều dài đúng 1.0 mét và đối chiếu khối lượng trên cân điện tử theo bảng giới hạn dung sai dưới đây:
| Chiều dài mẫu thử | Khối lượng danh nghĩa | Dung sai cho phép (TCVN) | Khoảng khối lượng đạt chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1.0 m | 0.222 kg | ± 5.0% | 0.211 kg – 0.233 kg |














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.