Sắt xây dựng là “bộ khung xương” của mọi công trình, chịu trách nhiệm gánh toàn bộ tải trọng và đảm bảo sự kiên cố theo thời gian. Tại Kim Khí Vina, chúng tôi không chỉ bán thép, chúng tôi cung cấp giải pháp an toàn với các dòng sản phẩm đạt chuẩn quốc tế (JIS, ASTM, TCVN) nhằm tối ưu hóa chi phí và hiệu quả thi công cho khách hàng.

Sắt xây dựng

Đơn giá sắt xây dựng tại kho TPHCM – Cập nhật liên tục

Bảng giá tham khảo sắt xây dựng (Đơn vị: VNĐ/kg hoặc VNĐ/Cây)

Chủng loại Quy cách Đơn vị tính
Đơn giá tham khảo (VNĐ)
Thép cuộn (Ø6, Ø8) Cuộn Kg
14.500 – 15.800
Thép cây vằn D10 Cây (11.7m) Cây
85.000 – 92.000
Thép cây vằn D12 Cây (11.7m) Cây
125.000 – 135.000
Thép cây vằn D14 Cây (11.7m) Cây
205.000 – 215.000
Thép cây vằn D16 Cây (11.7m) Cây
265.000 – 280.000
Thép cây vằn D18 – D32 Cây (11.7m) Kg Liên hệ

Lưu ý: Giá trên chưa bao gồm VAT 10% và phí vận chuyển. Đơn giá thay đổi theo từng thời điểm nhập hàng.

Thông tin về sắt xây dựng

Trong thuật ngữ chuyên ngành, sắt xây dựng thường được gọi là cốt thép bê tông. Bản thân bê tông có khả năng chịu nén cực tốt nhưng chịu kéo rất kém. Sắt được đưa vào để bù đắp nhược điểm này, tạo nên kết cấu “Bê tông cốt thép” chịu được cả lực kéo, nén và uốn.

Trên thị trường hiện nay, sắt xây dựng chủ yếu được chia thành 2 dạng hình học chính:

Thép cuộn: Bề mặt trơn hoặc có gân nhẹ, đường kính phổ biến (phi 6,phi 8, phi 10). Thường dùng để đai cột, dầm hoặc sàn lát.

Thép thanh vằn: Còn gọi là thép cây, mặt ngoài có gân (vằn) để tăng độ bám dính với bê tông. Đường kính từ D10 đến D32.

Tại Kim Khí Vina, chúng tôi chỉ phân phối các thương hiệu đầu ngành như: Hòa Phát, Việt Nhật (Vina Kyoei), Pomina, Thép Miền Nam, Tungho… Cam kết 100% hàng chính hãng có chứng chỉ CO/CQ (nguồn gốc và chất lượng) đi kèm.

Thông tin về sắt xây dựng

Phân loại

Dựa trên kinh nghiệm cung cấp cho các dự án ven biển hay nhà máy hóa chất, tôi khuyên bạn cần phân biệt rõ các loại xử lý bề mặt để chọn đúng loại cho môi trường sử dụng.

Sắt xây dựng đen (Sắt đen)

Đây là loại phổ biến nhất, chiếm 90% sản lượng tiêu thụ. Sắt có màu xanh đen hoặc xanh xám đặc trưng của lớp oxit sắt khi vừa ra lò.

Ưu điểm: Giá thành rẻ nhất, khả năng chịu lực tuyệt vời, dễ thi công hàn cắt.

Ứng dụng: Dùng cho các kết cấu bê tông cốt thép nằm hoàn toàn trong bê tông, nơi không tiếp xúc trực tiếp với không khí ẩm ướt.

Sắt mạ kẽm điện phân

Là sắt đen được phủ một lớp kẽm mỏng bằng công nghệ điện phân.

Đặc điểm: Bề mặt sáng bóng, đẹp mắt. Tuy nhiên lớp mạ mỏng nên khả năng chống rỉ sét chỉ ở mức trung bình.

Ứng dụng: Thường dùng cho các chi tiết phụ, khung lưới, hoặc các kết cấu trong nhà cần tính thẩm mỹ.

Sắt mạ kẽm nhúng nóng

Đây là giải pháp tối ưu cho các công trình khắc nghiệt. Thanh thép được nhúng vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C. Lớp kẽm bám dày, tạo thành lớp hợp kim cực bền bảo vệ lõi thép.

Ưu điểm: Chống ăn mòn tuyệt đối trong môi trường muối biển, axit, độ ẩm cao. Tuổi thọ có thể lên đến 50 năm.

Phân loại

Lưu ý: Giá thành cao hơn sắt đen đáng kể.

Tham khảo chi tiết: Nếu bạn quan tâm đến dịch vụ và đơn giá của phương pháp này, hãy xem ngay bài viết chuyên sâu về “mạ kẽm nhúng nóng của chúng tôi để nắm rõ quy trình và chi phí.

Đặc điểm và thông số kỹ thuật (Chuyên sâu)

Để giám sát một công trình đạt chuẩn, bạn không thể bỏ qua các thông số kỹ thuật. Đây là ngôn ngữ chung của kỹ sư và nhà thầu.

Mác thép (Grade)

Mác thép thể hiện cường độ chịu lực của thanh sắt. Các ký hiệu bạn thường thấy trên thân cây thép:

CB240-T: Thép cuộn tròn trơn, cường độ chảy 240 MPa.

CB300-V: Thép thanh vằn, cấp độ bền thấp, dùng cho nhà dân dụng thấp tầng.

CB400-V / CB500-V: Thép thanh vằn cường độ cao. Bắt buộc dùng cho nhà cao tầng, chung cư, cầu đường, thủy điện.

  • CB (Concrete Bar): Cốt thép bê tông.
  • Con số (300, 400, 500): Giới hạn chảy (MPa).
  • V: Vằn (Deformed).

Bảng trọng lượng tiêu chuẩn (Barem lý thuyết)

Công thức tính nhanh trọng lượng thép tại công trường tôi thường dùng:

M=(L×7850×3.14×d^2)/4

(Trong đó: L là chiều dài, d là đường kính)

Tuy nhiên, để tiện tra cứu, bạn có thể xem bảng sau (áp dụng TCVN 1651-2:2018):

Đường kính (d) Diện tích mặt cắt (mm2) Khối lượng đơn vị ( kg/m )
Khối lượng 1 cây 11.7m (kg)
D10 78.5 617 7.22
D12 113.1 888 10.39
D14 153.9 1.21 14.16
D16 201.1 1.58 18.49
D18 254.5 2.00 23.40
D20 314.2 2.47 28.90

Mẹo chuyên gia: Dung sai cho phép của nhà máy thường là ±5%. Nếu bạn cân thép lên mà thấy nhẹ hơn barem quá 5%, hãy coi chừng mua phải thép “âm”, thép cán lại kém chất lượng.

Đặc điểm và thông số kỹ thuật (Chuyên sâu)

Ứng dụng và lợi ích trong công trình

Sắt xây dựng không chỉ là vật liệu, nó là sự đảm bảo an toàn tính mạng.

Ứng dụng thực tế:

Dân dụng: Làm móng, cột, dầm, sàn cho nhà phố, biệt thự.

Công nghiệp: Khung nhà xưởng tiền chế, bệ máy, đường ray cầu trục.

Hạ tầng: Cầu đường, đường cao tốc, đập thủy điện, đường hầm (dùng thép CB500V trở lên).

Lợi ích nổi bật:

Tính dẻo dai: Có khả năng uốn cong mà không gãy, giúp công trình chịu được rung chấn hoặc động đất nhẹ.

Độ bền nhiệt: Chịu được nhiệt độ cao, giúp kéo dài thời gian sơ tán khi có hỏa hoạn (kết hợp với lớp bảo vệ bê tông).

Tiết kiệm chi phí: So với làm kết cấu gỗ hay composite, bê tông cốt thép vẫn là giải pháp kinh tế nhất cho các công trình kiên

Ứng dụng và lợi ích trong công trình

Cách bảo quản sắt xây dựng đúng kỹ thuật

Tôi đã chứng kiến nhiều công trình phải bỏ đi hàng tấn thép vì để rỉ sét ăn sâu vào lõi do bảo quản sai cách. Dưới đây là quy trình bảo quản tại kho Kim Khí Vina và lời khuyên cho bạn tại công trường:

Kê cao cách đất: Tuyệt đối không để sắt tiếp xúc trực tiếp với nền đất. Phải kê lên đà gỗ hoặc bệ bê tông cao ít nhất 15cm – 30cm.

Che chắn: Dùng bạt chống thấm che phủ kín nếu để ngoài trời. Nước mưa chứa axit là kẻ thù số 1 của sắt đen.

Phân loại: Không để lẫn sắt đã rỉ chung với sắt mới. Rỉ sét có thể lây lan rất nhanh.

Môi trường: Tránh tập kết sắt gần kho hóa chất, vùng ngập mặn hoặc nơi có khí thải ăn mòn.

Cách bảo quản sắt xây dựng đúng kỹ thuật

Địa chỉ mua sắt xây dựng chất lượng, giá tốt – Kim Khí Vina

Giữa “ma trận” sắt thép thật giả lẫn lộn (thép gầy, thép âm, thép tái chế), việc tìm một đơn vị cung cấp uy tín là yếu tố tiên quyết.

Tại Kim Khí Vina, chúng tôi không chỉ bán sản phẩm, chúng tôi bán sự “An Tâm”.

Kinh nghiệm thực chiến: Đội ngũ kỹ thuật hơn 10 năm kinh nghiệm sẵn sàng bóc tách khối lượng bản vẽ, tư vấn chọn mác thép tối ưu chi phí (ví dụ: chỗ nào cần CB400, chỗ nào chỉ cần CB300).

Hàng chính hãng: Cam kết đền bù 200% nếu phát hiện hàng giả, hàng kém chất lượng.

Vận chuyển tận nơi: Hệ thống xe cẩu, xe tải đa dạng tải trọng, giao hàng đến tận chân công trình tại TPHCM và các tỉnh lân cận bất kể ngày đêm.

Giá cạnh tranh: Là đại lý cấp 1 của các nhà máy lớn, chúng tôi luôn có mức giá tốt nhất thị trường.

Địa chỉ mua sắt xây dựng chất lượng, giá tốt – Kim Khí Vina

Sắt xây dựng là nền tảng của mọi công trình bền vững. Đừng vì ham rẻ một chút mà lựa chọn những sản phẩm trôi nổi, thiếu tiết diện, gây nguy hiểm về sau. Nếu bạn đang cần báo giá chi tiết cho dự án hoặc cần tư vấn kỹ thuật về kết cấu thép, hãy liên hệ ngay với Kim Khí Vina. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn 24/7.



-3%
Giá gốc là: 16.500 ₫.Giá hiện tại là: 16.000 ₫.
-3%
Giá gốc là: 16.500 ₫.Giá hiện tại là: 16.000 ₫.
-3%
Giá gốc là: 17.900 ₫.Giá hiện tại là: 17.300 ₫.
Hotline: 0981136896
Gọi Ngay 1
Hotline: 0927333367
Gọi Ngay 2
Hotline: 0928333367
Gọi Ngay 3
Zalo